| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
removal
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dời đi, sự loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý, y khoa, đời sống |
Ví dụ: The removal of the statue caused controversy
Việc dời bức tượng gây tranh cãi |
Việc dời bức tượng gây tranh cãi |
| 2 |
2
removals
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Dịch vụ chuyển nhà | Ngữ cảnh: Dùng ở Anh (British English) |
Ví dụ: We hired a removals company
Chúng tôi thuê công ty chuyển nhà |
Chúng tôi thuê công ty chuyển nhà |
| 3 |
3
removal of
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəl əv/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Việc loại bỏ… | Ngữ cảnh: Dùng cho vật, quyền, chất |
Ví dụ: The removal of the restrictions helped
Việc gỡ bỏ các hạn chế đã giúp ích |
Việc gỡ bỏ các hạn chế đã giúp ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||