removal: Sự loại bỏ
Removal là danh từ chỉ hành động loại bỏ hoặc tẩy bỏ một cái gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
removal
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dời đi, sự loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý, y khoa, đời sống |
Ví dụ: The removal of the statue caused controversy
Việc dời bức tượng gây tranh cãi |
Việc dời bức tượng gây tranh cãi |
| 2 |
2
removals
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Dịch vụ chuyển nhà | Ngữ cảnh: Dùng ở Anh (British English) |
Ví dụ: We hired a removals company
Chúng tôi thuê công ty chuyển nhà |
Chúng tôi thuê công ty chuyển nhà |
| 3 |
3
removal of
|
Phiên âm: /rɪˈmuːvəl əv/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Việc loại bỏ… | Ngữ cảnh: Dùng cho vật, quyền, chất |
Ví dụ: The removal of the restrictions helped
Việc gỡ bỏ các hạn chế đã giúp ích |
Việc gỡ bỏ các hạn chế đã giúp ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The removal of a tumour can be a complex procedure.
Việc cắt bỏ một khối u có thể là một thủ thuật phức tạp. |
Việc cắt bỏ một khối u có thể là một thủ thuật phức tạp. | |
| 2 |
This product is effective for stain removal.
Sản phẩm này hiệu quả trong việc tẩy vết bẩn. |
Sản phẩm này hiệu quả trong việc tẩy vết bẩn. | |
| 3 |
The removal of trade barriers encouraged international business.
Việc dỡ bỏ các rào cản thương mại đã khuyến khích kinh doanh quốc tế. |
Việc dỡ bỏ các rào cản thương mại đã khuyến khích kinh doanh quốc tế. | |
| 4 |
The events led to the removal of the president from office.
Những sự kiện đó dẫn đến việc tổng thống bị bãi nhiệm. |
Những sự kiện đó dẫn đến việc tổng thống bị bãi nhiệm. | |
| 5 |
The company specializes in house removals.
Công ty chuyên về dịch vụ chuyển nhà. |
Công ty chuyên về dịch vụ chuyển nhà. | |
| 6 |
We hired a removal company for the move.
Chúng tôi thuê một công ty chuyển nhà cho lần chuyển đi này. |
Chúng tôi thuê một công ty chuyển nhà cho lần chuyển đi này. | |
| 7 |
When are the removal men coming?
Khi nào đội chuyển nhà đến? |
Khi nào đội chuyển nhà đến? | |
| 8 |
The collection's temporary removal to storage was necessary.
Việc tạm thời chuyển bộ sưu tập vào kho là cần thiết. |
Việc tạm thời chuyển bộ sưu tập vào kho là cần thiết. | |
| 9 |
His condition required the removal of a kidney.
Tình trạng của ông ấy đòi hỏi phải cắt bỏ một quả thận. |
Tình trạng của ông ấy đòi hỏi phải cắt bỏ một quả thận. | |
| 10 |
In a symbolic move, the new government ordered the removal of the dictator's statue.
Trong một động thái mang tính biểu tượng, chính phủ mới ra lệnh dỡ bỏ bức tượng của nhà độc tài. |
Trong một động thái mang tính biểu tượng, chính phủ mới ra lệnh dỡ bỏ bức tượng của nhà độc tài. | |
| 11 |
The law does not allow the removal of sand from the beach.
Luật không cho phép lấy cát khỏi bãi biển. |
Luật không cho phép lấy cát khỏi bãi biển. | |
| 12 |
The forcible removal of the protesters' barricades caused anger.
Việc cưỡng chế dỡ bỏ các rào chắn của người biểu tình đã gây phẫn nộ. |
Việc cưỡng chế dỡ bỏ các rào chắn của người biểu tình đã gây phẫn nộ. | |
| 13 |
The clinic offers laser hair removal.
Phòng khám cung cấp dịch vụ triệt lông bằng laser. |
Phòng khám cung cấp dịch vụ triệt lông bằng laser. | |
| 14 |
We need to arrange for the removal and disposal of waste.
Chúng ta cần sắp xếp việc thu gom và xử lý rác thải. |
Chúng ta cần sắp xếp việc thu gom và xử lý rác thải. | |
| 15 |
The programme required the removal of government subsidies.
Chương trình này đòi hỏi phải loại bỏ các khoản trợ cấp của chính phủ. |
Chương trình này đòi hỏi phải loại bỏ các khoản trợ cấp của chính phủ. | |
| 16 |
This liquid is used for the easy removal of coffee stains.
Chất lỏng này được dùng để dễ dàng tẩy vết cà phê. |
Chất lỏng này được dùng để dễ dàng tẩy vết cà phê. | |
| 17 |
They demanded her removal from office.
Họ yêu cầu bãi nhiệm bà ấy. |
Họ yêu cầu bãi nhiệm bà ấy. | |
| 18 |
They called for his immediate removal from power.
Họ kêu gọi lập tức phế truất ông ấy khỏi quyền lực. |
Họ kêu gọi lập tức phế truất ông ấy khỏi quyền lực. |