remark: Nhận xét
Remark là danh từ hoặc động từ chỉ hành động nhận xét, bình luận về điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
remarkably
|
Phiên âm: /rɪˈmɑːkəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất, đặc biệt, đáng chú ý | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: The test was remarkably easy
Bài kiểm tra cực kỳ dễ |
Bài kiểm tra cực kỳ dễ |
| 2 |
2
remarkable
|
Phiên âm: /rɪˈmɑːkəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng chú ý | Ngữ cảnh: Tính từ liên quan của “remarkably” |
Ví dụ: It’s a remarkable achievement
Đó là một thành tựu đáng chú ý |
Đó là một thành tựu đáng chú ý |
| 3 |
3
remark
|
Phiên âm: /rɪˈmɑːk/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Nhận xét; đưa ra nhận xét | Ngữ cảnh: Quan hệ gốc từ |
Ví dụ: He made a remark about the weather
Anh ấy đưa ra nhận xét về thời tiết |
Anh ấy đưa ra nhận xét về thời tiết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He wanted to make a remark.
Anh ấy muốn đưa ra một nhận xét. |
Anh ấy muốn đưa ra một nhận xét. | |
| 2 |
The controversy intensified following remarks by the President of the European Commission.
Cuộc tranh cãi trở nên gay gắt hơn sau những phát biểu của Chủ tịch Ủy ban châu Âu. |
Cuộc tranh cãi trở nên gay gắt hơn sau những phát biểu của Chủ tịch Ủy ban châu Âu. | |
| 3 |
He made his opening remarks to the assembled press.
Ông ấy đưa ra những lời phát biểu mở đầu trước giới báo chí đang có mặt. |
Ông ấy đưa ra những lời phát biểu mở đầu trước giới báo chí đang có mặt. | |
| 4 |
I'm ready to apologize for my immature remarks.
Tôi sẵn sàng xin lỗi vì những nhận xét thiếu chín chắn của mình. |
Tôi sẵn sàng xin lỗi vì những nhận xét thiếu chín chắn của mình. | |
| 5 |
The exhibition contains nothing that is worthy of remark.
Triển lãm này không có gì đáng chú ý. |
Triển lãm này không có gì đáng chú ý. | |
| 6 |
He began his remarks with a prayer.
Ông ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một lời cầu nguyện. |
Ông ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một lời cầu nguyện. | |
| 7 |
He had a set of prepared remarks.
Ông ấy có một bài phát biểu đã được chuẩn bị sẵn. |
Ông ấy có một bài phát biểu đã được chuẩn bị sẵn. | |
| 8 |
He made a few factual errors in his remarks on Rembrandt.
Ông ấy mắc một vài lỗi thực tế trong những nhận xét về Rembrandt. |
Ông ấy mắc một vài lỗi thực tế trong những nhận xét về Rembrandt. | |
| 9 |
He made some snide remarks about his opponent's skill.
Anh ấy đưa ra vài nhận xét mỉa mai về kỹ năng của đối thủ. |
Anh ấy đưa ra vài nhận xét mỉa mai về kỹ năng của đối thủ. | |
| 10 |
He was expelled from the party for failing to withdraw his controversial remarks.
Ông ấy bị khai trừ khỏi đảng vì không rút lại những phát biểu gây tranh cãi của mình. |
Ông ấy bị khai trừ khỏi đảng vì không rút lại những phát biểu gây tranh cãi của mình. | |
| 11 |
He's always making witty remarks.
Anh ấy luôn đưa ra những nhận xét dí dỏm. |
Anh ấy luôn đưa ra những nhận xét dí dỏm. | |
| 12 |
Her remarks suggest that the negotiations may be successful.
Những nhận xét của cô ấy cho thấy các cuộc đàm phán có thể thành công. |
Những nhận xét của cô ấy cho thấy các cuộc đàm phán có thể thành công. | |
| 13 |
I gave my remarks at the benefit event.
Tôi đã phát biểu tại sự kiện gây quỹ từ thiện. |
Tôi đã phát biểu tại sự kiện gây quỹ từ thiện. | |
| 14 |
I just ignored her last remark.
Tôi chỉ phớt lờ nhận xét cuối cùng của cô ấy. |
Tôi chỉ phớt lờ nhận xét cuối cùng của cô ấy. | |
| 15 |
I must preface my remarks with a confession.
Tôi phải mở đầu những nhận xét của mình bằng một lời thú nhận. |
Tôi phải mở đầu những nhận xét của mình bằng một lời thú nhận. | |
| 16 |
I shall keep my remarks on the subject brief.
Tôi sẽ giữ những nhận xét của mình về chủ đề này thật ngắn gọn. |
Tôi sẽ giữ những nhận xét của mình về chủ đề này thật ngắn gọn. | |
| 17 |
Please don't interpret my remarks as support for the current system.
Vui lòng đừng hiểu những nhận xét của tôi là sự ủng hộ đối với hệ thống hiện tại. |
Vui lòng đừng hiểu những nhận xét của tôi là sự ủng hộ đối với hệ thống hiện tại. | |
| 18 |
Racist or sexist remarks are never acceptable in the workplace.
Những nhận xét phân biệt chủng tộc hoặc phân biệt giới tính không bao giờ được chấp nhận tại nơi làm việc. |
Những nhận xét phân biệt chủng tộc hoặc phân biệt giới tính không bao giờ được chấp nhận tại nơi làm việc. | |
| 19 |
She made a disparaging remark about men.
Cô ấy đưa ra một nhận xét miệt thị về đàn ông. |
Cô ấy đưa ra một nhận xét miệt thị về đàn ông. | |
| 20 |
She was just about to add some sarcastic remark when her phone rang.
Cô ấy vừa định thêm một lời nhận xét mỉa mai thì điện thoại reo. |
Cô ấy vừa định thêm một lời nhận xét mỉa mai thì điện thoại reo. | |
| 21 |
The General's remarks do not reflect the view of the government.
Những phát biểu của vị tướng không phản ánh quan điểm của chính phủ. |
Những phát biểu của vị tướng không phản ánh quan điểm của chính phủ. | |
| 22 |
The Pope delivered his remarks before boarding his plane.
Giáo hoàng đã phát biểu trước khi lên máy bay. |
Giáo hoàng đã phát biểu trước khi lên máy bay. | |
| 23 |
The President concluded his remarks by thanking everyone who had helped.
Tổng thống kết thúc bài phát biểu bằng cách cảm ơn tất cả những người đã giúp đỡ. |
Tổng thống kết thúc bài phát biểu bằng cách cảm ơn tất cả những người đã giúp đỡ. | |
| 24 |
The White House said it took such remarks very seriously.
Nhà Trắng cho biết họ xem những phát biểu như vậy là rất nghiêm trọng. |
Nhà Trắng cho biết họ xem những phát biểu như vậy là rất nghiêm trọng. | |
| 25 |
The remark provoked an angry response from the crowd.
Nhận xét đó đã gây ra phản ứng giận dữ từ đám đông. |
Nhận xét đó đã gây ra phản ứng giận dữ từ đám đông. | |
| 26 |
The remark was directed at him.
Nhận xét đó nhằm vào anh ấy. |
Nhận xét đó nhằm vào anh ấy. | |
| 27 |
There is no room for jokes and smart remarks.
Không có chỗ cho những câu đùa và những lời nhận xét khôn lỏi. |
Không có chỗ cho những câu đùa và những lời nhận xét khôn lỏi. | |
| 28 |
These remarks apply equally to doctors.
Những nhận xét này cũng áp dụng tương tự cho các bác sĩ. |
Những nhận xét này cũng áp dụng tương tự cho các bác sĩ. | |
| 29 |
Who were those rude remarks addressed to?
Những lời nhận xét thô lỗ đó nhằm vào ai? |
Những lời nhận xét thô lỗ đó nhằm vào ai? | |
| 30 |
A conflict can come about through someone's offhand remark or careless mistake.
Một cuộc xung đột có thể nảy sinh từ một lời nhận xét buột miệng hoặc một sai lầm bất cẩn của ai đó. |
Một cuộc xung đột có thể nảy sinh từ một lời nhận xét buột miệng hoặc một sai lầm bất cẩn của ai đó. | |
| 31 |
The report included remarks by officials.
Báo cáo bao gồm các nhận xét của quan chức. |
Báo cáo bao gồm các nhận xét của quan chức. | |
| 32 |
The sad consequences of one careless remark were felt for years.
Những hậu quả đáng buồn của một lời nhận xét bất cẩn đã được cảm nhận trong nhiều năm. |
Những hậu quả đáng buồn của một lời nhận xét bất cẩn đã được cảm nhận trong nhiều năm. | |
| 33 |
A casual remark led to a major discovery.
Một lời nhận xét tình cờ đã dẫn đến một phát hiện lớn. |
Một lời nhận xét tình cờ đã dẫn đến một phát hiện lớn. | |
| 34 |
With that, he concluded his remarks on the subject.
Nói đến đó, ông ấy kết thúc những nhận xét của mình về chủ đề này. |
Nói đến đó, ông ấy kết thúc những nhận xét của mình về chủ đề này. | |
| 35 |
He made a casual remark to his father.
Anh ấy đưa ra một nhận xét tình cờ với cha mình. |
Anh ấy đưa ra một nhận xét tình cờ với cha mình. | |
| 36 |
I wasn't prepared for catty remarks from other dancers.
Tôi không chuẩn bị tinh thần cho những lời nhận xét ác ý từ các vũ công khác. |
Tôi không chuẩn bị tinh thần cho những lời nhận xét ác ý từ các vũ công khác. |