| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reluctance
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: His reluctance was obvious
Sự miễn cưỡng của anh ấy rất rõ ràng |
Sự miễn cưỡng của anh ấy rất rõ ràng |
| 2 |
2
reluctant
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng khi không sẵn lòng |
Ví dụ: He was reluctant to agree
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý |
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý |
| 3 |
3
reluctantly
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa động từ |
Ví dụ: She reluctantly accepted the offer
Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận lời đề nghị |
Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận lời đề nghị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||