reluctant: Miễn cưỡng; không sẵn lòng
Reluctant là tính từ mô tả sự không muốn hoặc không hào hứng làm điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reluctance
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: His reluctance was obvious
Sự miễn cưỡng của anh ấy rất rõ ràng |
Sự miễn cưỡng của anh ấy rất rõ ràng |
| 2 |
2
reluctant
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng khi không sẵn lòng |
Ví dụ: He was reluctant to agree
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý |
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý |
| 3 |
3
reluctantly
|
Phiên âm: /rɪˈlʌktəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách miễn cưỡng | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa động từ |
Ví dụ: She reluctantly accepted the offer
Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận lời đề nghị |
Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận lời đề nghị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He finally gave a reluctant smile.
Cuối cùng thì anh ấy cũng nở một nụ cười miễn cưỡng. |
Cuối cùng thì anh ấy cũng nở một nụ cười miễn cưỡng. | |
| 2 |
They nodded in reluctant agreement.
Họ gật đầu đồng ý miễn cưỡng. |
Họ gật đầu đồng ý miễn cưỡng. | |
| 3 |
She was reluctant to admit she was wrong.
Cô miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai. |
Cô miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai. | |
| 4 |
a reluctant hero (= a person who does not want to be called a hero)
một anh hùng bất đắc dĩ (= một người không muốn được gọi là anh hùng) |
một anh hùng bất đắc dĩ (= một người không muốn được gọi là anh hùng) | |
| 5 |
For a moment, he felt almost reluctant to leave.
Trong một khoảnh khắc, ông cảm thấy gần như miễn cưỡng rời đi. |
Trong một khoảnh khắc, ông cảm thấy gần như miễn cưỡng rời đi. | |
| 6 |
She was curiously reluctant to talk about the experience.
Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó. |
Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó. | |
| 7 |
Students may feel reluctant to ask questions.
Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi. |
Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi. | |
| 8 |
The monarchy was notoriously reluctant to embrace change.
Chế độ quân chủ nổi tiếng miễn cưỡng chấp nhận sự thay đổi. |
Chế độ quân chủ nổi tiếng miễn cưỡng chấp nhận sự thay đổi. | |
| 9 |
He was understandably reluctant to act as a witness.
Có thể hiểu được rằng ông đã miễn cưỡng làm nhân chứng. |
Có thể hiểu được rằng ông đã miễn cưỡng làm nhân chứng. | |
| 10 |
She was curiously reluctant to talk about the experience.
Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó. |
Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó. | |
| 11 |
Students may feel reluctant to ask questions.
Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi. |
Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi. |