Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

reluctant là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ reluctant trong tiếng Anh

reluctant /rɪˈlʌktənt/
- adverb : lưỡng lự

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

reluctant: Miễn cưỡng; không sẵn lòng

Reluctant là tính từ mô tả sự không muốn hoặc không hào hứng làm điều gì đó.

  • She was reluctant to speak in public. (Cô ấy miễn cưỡng nói trước đám đông.)
  • He gave a reluctant smile. (Anh ấy cười một cách miễn cưỡng.)
  • They were reluctant to change the plan. (Họ không sẵn lòng thay đổi kế hoạch.)

Bảng biến thể từ "reluctant"

1 reluctance
Phiên âm: /rɪˈlʌktəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự miễn cưỡng Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

His reluctance was obvious

Sự miễn cưỡng của anh ấy rất rõ ràng

2 reluctant
Phiên âm: /rɪˈlʌktənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Miễn cưỡng Ngữ cảnh: Dùng khi không sẵn lòng

Ví dụ:

He was reluctant to agree

Anh ấy miễn cưỡng đồng ý

3 reluctantly
Phiên âm: /rɪˈlʌktəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách miễn cưỡng Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa động từ

Ví dụ:

She reluctantly accepted the offer

Cô ấy miễn cưỡng chấp nhận lời đề nghị

Danh sách câu ví dụ:

He finally gave a reluctant smile.

Cuối cùng thì anh ấy cũng nở một nụ cười miễn cưỡng.

Ôn tập Lưu sổ

They nodded in reluctant agreement.

Họ gật đầu đồng ý miễn cưỡng.

Ôn tập Lưu sổ

She was reluctant to admit she was wrong.

Cô miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai.

Ôn tập Lưu sổ

a reluctant hero (= a person who does not want to be called a hero)

một anh hùng bất đắc dĩ (= một người không muốn được gọi là anh hùng)

Ôn tập Lưu sổ

For a moment, he felt almost reluctant to leave.

Trong một khoảnh khắc, ông cảm thấy gần như miễn cưỡng rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

She was curiously reluctant to talk about the experience.

Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Students may feel reluctant to ask questions.

Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi.

Ôn tập Lưu sổ

The monarchy was notoriously reluctant to embrace change.

Chế độ quân chủ nổi tiếng miễn cưỡng chấp nhận sự thay đổi.

Ôn tập Lưu sổ

He was understandably reluctant to act as a witness.

Có thể hiểu được rằng ông đã miễn cưỡng làm nhân chứng.

Ôn tập Lưu sổ

She was curiously reluctant to talk about the experience.

Cô ấy tò mò không muốn nói về trải nghiệm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Students may feel reluctant to ask questions.

Học sinh có thể cảm thấy miễn cưỡng khi đặt câu hỏi.

Ôn tập Lưu sổ