Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rehired là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rehired trong tiếng Anh

rehired /ˌriːˈhaɪərd/
- Động từ : Thuê lại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "rehired"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hire
Phiên âm: /haɪr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thuê, mướn Ngữ cảnh: Sử dụng dịch vụ/người trong thời gian ngắn We hired a car for the weekend
Chúng tôi thuê một chiếc xe cho cuối tuần
2 Từ: hires
Phiên âm: /haɪrz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Thuê Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại đơn The company hires new workers every month
Công ty thuê nhân viên mới mỗi tháng
3 Từ: hired
Phiên âm: /haɪrd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã thuê Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc hoàn thành They hired a lawyer to help them
Họ đã thuê một luật sư để giúp
4 Từ: hiring
Phiên âm: /ˈhaɪərɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự tuyển dụng; đang thuê Ngữ cảnh: Hành động tìm hoặc thuê người/vật The company is hiring now
Công ty hiện đang tuyển dụng
5 Từ: hire
Phiên âm: /haɪr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc thuê mướn Ngữ cảnh: Sự sắp xếp hoặc hợp đồng thuê The costumes are available for hire
Trang phục có sẵn để cho thuê
6 Từ: rehired
Phiên âm: /ˌriːˈhaɪərd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thuê lại Ngữ cảnh: Tiếp tục thuê sau một lần He was rehired after one year
Anh ấy được thuê lại sau một năm
7 Từ: rehire
Phiên âm: /ˌriːˈhaɪər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thuê lại Ngữ cảnh: Hành động lặp lại việc thuê The company decided to rehire former staff
Công ty quyết định thuê lại nhân viên cũ
8 Từ: hirer
Phiên âm: /ˈhaɪərər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người thuê Ngữ cảnh: Cá nhân/tổ chức thuê người khác hoặc đồ vật The hirer must return the equipment in good condition
Người thuê phải trả lại thiết bị trong tình trạng tốt
9 Từ: hiring manager
Phiên âm: /ˈhaɪərɪŋ ˈmænɪdʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người quản lý tuyển dụng Ngữ cảnh: Chịu trách nhiệm tuyển chọn nhân viên The hiring manager interviewed five candidates
Quản lý tuyển dụng đã phỏng vấn năm ứng viên

Từ đồng nghĩa "rehired"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "rehired"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!