Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rehearse là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rehearse trong tiếng Anh

rehearse /rɪˈhɜːs/
- adjective : diễn tập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

rehearse: Diễn tập, tập dượt

Rehearse là động từ chỉ việc luyện tập trước buổi biểu diễn hoặc sự kiện.

  • The actors rehearsed for the play. (Các diễn viên tập dượt cho vở kịch.)
  • We need to rehearse our speech. (Chúng ta cần luyện tập bài phát biểu.)
  • They rehearsed the dance routine many times. (Họ tập đi tập lại bài nhảy nhiều lần.)

Bảng biến thể từ "rehearse"

1 rehearse
Phiên âm: /rɪˈhɜːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tập dượt Ngữ cảnh: Dùng cho biểu diễn/bài nói

Ví dụ:

The actors rehearse daily

Các diễn viên tập dượt hằng ngày

2 rehearsed
Phiên âm: /rɪˈhɜːst/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ Nghĩa: Đã tập dượt Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

A well-rehearsed speech

Bài phát biểu được tập kỹ

3 rehearsing
Phiên âm: /rɪˈhɜːsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang tập dượt Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Rehearsing improves confidence

Tập dượt giúp tăng tự tin

4 rehearsal
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buổi tập Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/kịch

Ví dụ:

The rehearsal lasted hours

Buổi tập kéo dài hàng giờ

5 rehearsal-based
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên tập dượt Ngữ cảnh: Dùng mô tả phương pháp

Ví dụ:

Rehearsal-based training works well

Huấn luyện dựa trên tập dượt rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

We need to rehearse more because we still haven't got it quite right.

Chúng ta cần diễn tập nhiều hơn bởi vì chúng ta vẫn chưa diễn đúng lắm.

Ôn tập Lưu sổ