rehearse: Diễn tập, tập dượt
Rehearse là động từ chỉ việc luyện tập trước buổi biểu diễn hoặc sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rehearse
|
Phiên âm: /rɪˈhɜːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tập dượt | Ngữ cảnh: Dùng cho biểu diễn/bài nói |
Ví dụ: The actors rehearse daily
Các diễn viên tập dượt hằng ngày |
Các diễn viên tập dượt hằng ngày |
| 2 |
2
rehearsed
|
Phiên âm: /rɪˈhɜːst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã tập dượt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: A well-rehearsed speech
Bài phát biểu được tập kỹ |
Bài phát biểu được tập kỹ |
| 3 |
3
rehearsing
|
Phiên âm: /rɪˈhɜːsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tập dượt | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Rehearsing improves confidence
Tập dượt giúp tăng tự tin |
Tập dượt giúp tăng tự tin |
| 4 |
4
rehearsal
|
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi tập | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/kịch |
Ví dụ: The rehearsal lasted hours
Buổi tập kéo dài hàng giờ |
Buổi tập kéo dài hàng giờ |
| 5 |
5
rehearsal-based
|
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên tập dượt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phương pháp |
Ví dụ: Rehearsal-based training works well
Huấn luyện dựa trên tập dượt rất hiệu quả |
Huấn luyện dựa trên tập dượt rất hiệu quả |