Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rehearsal là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rehearsal trong tiếng Anh

rehearsal /rɪˈhɜːsəl/
- (n) : sự nhắc lại, sự diễn tập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

rehearsal: Buổi diễn tập, tập dượt (n)

Rehearsal dùng trong nghệ thuật (nhạc, kịch, khiêu vũ) để chỉ buổi tập luyện trước khi biểu diễn chính thức. Ngoài ra, trong ngữ cảnh đời thường có thể mang nghĩa "chuẩn bị thử trước" cho một sự kiện quan trọng.

  • The choir had a long rehearsal before the concert. (Dàn hợp xướng có một buổi tập dài trước buổi hòa nhạc.)
  • He treated his presentation as a rehearsal for the final exam. (Anh ấy coi bài thuyết trình của mình như một buổi tập dượt cho kỳ thi cuối cùng.)
  • The play is ready after weeks of rehearsals. (Vở kịch đã sẵn sàng sau nhiều tuần tập dượt.)

Bảng biến thể từ "rehearsal"

1 rehearse
Phiên âm: /rɪˈhɜːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tập dượt Ngữ cảnh: Dùng cho biểu diễn/bài nói

Ví dụ:

The actors rehearse daily

Các diễn viên tập dượt hằng ngày

2 rehearsed
Phiên âm: /rɪˈhɜːst/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ Nghĩa: Đã tập dượt Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

A well-rehearsed speech

Bài phát biểu được tập kỹ

3 rehearsing
Phiên âm: /rɪˈhɜːsɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang tập dượt Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Rehearsing improves confidence

Tập dượt giúp tăng tự tin

4 rehearsal
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buổi tập Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/kịch

Ví dụ:

The rehearsal lasted hours

Buổi tập kéo dài hàng giờ

5 rehearsal-based
Phiên âm: /rɪˈhɜːsəl beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên tập dượt Ngữ cảnh: Dùng mô tả phương pháp

Ví dụ:

Rehearsal-based training works well

Huấn luyện dựa trên tập dượt rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!