rehabilitation: Sự phục hồi; tái hòa nhập
Rehabilitation là danh từ chỉ quá trình phục hồi sức khỏe, chức năng hoặc tái hòa nhập xã hội sau khi gặp khó khăn, bệnh tật, hoặc phạm pháp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rehabilitation
|
Phiên âm: /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phục hồi; cải tạo | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội |
Ví dụ: Rehabilitation helped him recover
Quá trình phục hồi giúp anh ấy hồi phục |
Quá trình phục hồi giúp anh ấy hồi phục |
| 2 |
2
rehabilitate
|
Phiên âm: /ˌriːhəˈbɪlɪteɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phục hồi; cải tạo | Ngữ cảnh: Dùng cho người/cơ sở |
Ví dụ: The program rehabilitates offenders
Chương trình cải tạo người phạm tội |
Chương trình cải tạo người phạm tội |
| 3 |
3
rehabilitative
|
Phiên âm: /ˌriːhəˈbɪlɪtətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế |
Ví dụ: Rehabilitative therapy is effective
Liệu pháp phục hồi rất hiệu quả |
Liệu pháp phục hồi rất hiệu quả |
| 4 |
4
rehabilitated
|
Phiên âm: /ˌriːhəˈbɪlɪteɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được phục hồi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: The building was rehabilitated
Tòa nhà đã được cải tạo |
Tòa nhà đã được cải tạo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a drug rehabilitation centre
trung tâm cai nghiện ma túy |
trung tâm cai nghiện ma túy | |
| 2 |
the rehabilitation of offenders
cải tạo người phạm tội |
cải tạo người phạm tội | |
| 3 |
the rehabilitation of Magritte as an artist
sự phục hồi của Magritte như một nghệ sĩ |
sự phục hồi của Magritte như một nghệ sĩ | |
| 4 |
the rehabilitation of the steel industry
sự phục hồi của ngành thép |
sự phục hồi của ngành thép |