Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

regrettable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ regrettable trong tiếng Anh

regrettable /rɪˈɡretəbl/
- Tính từ : Đáng tiếc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "regrettable"

1 regret
Phiên âm: /rɪˈɡret/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hối tiếc, nuối tiếc Ngữ cảnh: Dùng khi cảm thấy tiếc về hành động đã làm/không làm

Ví dụ:

I regret telling him the truth

Tôi hối tiếc vì đã nói cho anh ấy sự thật

2 regrets
Phiên âm: /rɪˈɡrets/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những sự hối tiếc Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều điều nuối tiếc

Ví dụ:

He has many regrets in life

Anh ấy có nhiều điều hối tiếc trong cuộc đời

3 regretted
Phiên âm: /rɪˈɡretɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã hối tiếc Ngữ cảnh: Hành động hối tiếc đã xảy ra

Ví dụ:

She regretted her decision

Cô ấy hối tiếc về quyết định của mình

4 regretting
Phiên âm: /rɪˈɡretɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang hối tiếc Ngữ cảnh: Trạng thái hối tiếc diễn ra

Ví dụ:

He is regretting his words

Anh ấy đang hối tiếc vì lời nói của mình

5 regretful
Phiên âm: /rɪˈɡretfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đầy hối tiếc Ngữ cảnh: Dùng miêu tả cảm xúc nuối tiếc

Ví dụ:

She gave me a regretful smile

Cô ấy mỉm cười đầy tiếc nuối

6 regretfully
Phiên âm: /rɪˈɡretfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hối tiếc Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng

Ví dụ:

I must regretfully decline your offer

Tôi buộc phải từ chối lời đề nghị của bạn một cách tiếc nuối

7 regrettable
Phiên âm: /rɪˈɡretəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đáng tiếc Ngữ cảnh: Dùng cho sự việc đáng tiếc xảy ra

Ví dụ:

It was a regrettable mistake

Đó là một sai lầm đáng tiếc

8 regrettably
Phiên âm: /rɪˈɡretəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đáng tiếc Ngữ cảnh: Thường dùng để mở đầu thông báo không hay

Ví dụ:

Regrettably, the event was cancelled

Đáng tiếc là sự kiện đã bị hủy

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!