Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

regime-change là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ regime-change trong tiếng Anh

regime-change /reɪˈʒiːm tʃeɪndʒ/
- Danh từ : Thay đổi chế độ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "regime-change"

1 regime
Phiên âm: /reɪˈʒiːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chế độ; hệ thống quản lý Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị hoặc để chỉ một hệ thống quy tắc

Ví dụ:

The military regime ruled the country

Chế độ quân sự cai trị đất nước

2 regime
Phiên âm: /reɪˈʒiːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chế độ sinh hoạt Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/thể thao

Ví dụ:

He follows a strict training regime

Anh ấy theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt

3 regime-change
Phiên âm: /reɪˈʒiːm tʃeɪndʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thay đổi chế độ Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The policy aimed at regime change

Chính sách nhắm tới việc thay đổi chế độ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!