| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
regime
|
Phiên âm: /reɪˈʒiːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chế độ; hệ thống quản lý | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị hoặc để chỉ một hệ thống quy tắc |
Ví dụ: The military regime ruled the country
Chế độ quân sự cai trị đất nước |
Chế độ quân sự cai trị đất nước |
| 2 |
2
regime
|
Phiên âm: /reɪˈʒiːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chế độ sinh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/thể thao |
Ví dụ: He follows a strict training regime
Anh ấy theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt |
Anh ấy theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt |
| 3 |
3
regime-change
|
Phiên âm: /reɪˈʒiːm tʃeɪndʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thay đổi chế độ | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The policy aimed at regime change
Chính sách nhắm tới việc thay đổi chế độ |
Chính sách nhắm tới việc thay đổi chế độ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||