Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

refunded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ refunded trong tiếng Anh

refunded /rɪˈfʌndɪd/
- Động từ (quá khứ / PII) : Đã hoàn tiền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "refunded"

1 refund
Phiên âm: /ˈriːfʌnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khoản hoàn tiền Ngữ cảnh: Dùng khi trả lại tiền

Ví dụ:

I received a full refund

Tôi nhận được hoàn tiền đầy đủ

2 refund
Phiên âm: /rɪˈfʌnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hoàn tiền Ngữ cảnh: Dùng trong mua bán/dịch vụ

Ví dụ:

The store refunded my money

Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi

3 refunded
Phiên âm: /rɪˈfʌndɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã hoàn tiền Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

The ticket was refunded

Vé đã được hoàn tiền

4 refundable
Phiên âm: /rɪˈfʌndəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể hoàn tiền Ngữ cảnh: Dùng trong điều khoản

Ví dụ:

This ticket is refundable

Vé này có thể hoàn tiền

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!