refund: Hoàn tiền
Refund là danh từ hoặc động từ chỉ việc trả lại tiền cho khách hàng khi sản phẩm/dịch vụ không đạt yêu cầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
refund
|
Phiên âm: /ˈriːfʌnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoản hoàn tiền | Ngữ cảnh: Dùng khi trả lại tiền |
Ví dụ: I received a full refund
Tôi nhận được hoàn tiền đầy đủ |
Tôi nhận được hoàn tiền đầy đủ |
| 2 |
2
refund
|
Phiên âm: /rɪˈfʌnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hoàn tiền | Ngữ cảnh: Dùng trong mua bán/dịch vụ |
Ví dụ: The store refunded my money
Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi |
Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi |
| 3 |
3
refunded
|
Phiên âm: /rɪˈfʌndɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã hoàn tiền | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The ticket was refunded
Vé đã được hoàn tiền |
Vé đã được hoàn tiền |
| 4 |
4
refundable
|
Phiên âm: /rɪˈfʌndəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể hoàn tiền | Ngữ cảnh: Dùng trong điều khoản |
Ví dụ: This ticket is refundable
Vé này có thể hoàn tiền |
Vé này có thể hoàn tiền |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She received a refund on the unused tickets.
Cô ấy đã nhận được tiền hoàn lại cho những vé chưa sử dụng. |
Cô ấy đã nhận được tiền hoàn lại cho những vé chưa sử dụng. | |
| 2 |
There will be no refund for cancellations made within ten working days of the conference.
Sẽ không hoàn tiền cho các trường hợp hủy trong vòng mười ngày làm việc trước hội nghị. |
Sẽ không hoàn tiền cho các trường hợp hủy trong vòng mười ngày làm việc trước hội nghị. | |
| 3 |
They'll only give you a refund if you have the receipt.
Họ chỉ hoàn tiền cho bạn nếu bạn có hóa đơn. |
Họ chỉ hoàn tiền cho bạn nếu bạn có hóa đơn. | |
| 4 |
You're entitled to a full refund if you change your mind.
Bạn có quyền được hoàn tiền đầy đủ nếu đổi ý. |
Bạn có quyền được hoàn tiền đầy đủ nếu đổi ý. | |
| 5 |
This is a full refund of the registration fee.
Đây là khoản hoàn trả toàn bộ lệ phí đăng ký. |
Đây là khoản hoàn trả toàn bộ lệ phí đăng ký. | |
| 6 |
Refunds were made to 10,000 customers across the country.
Các khoản hoàn tiền đã được thực hiện cho 10.000 khách hàng trên khắp cả nước. |
Các khoản hoàn tiền đã được thực hiện cho 10.000 khách hàng trên khắp cả nước. | |
| 7 |
I got a really big tax refund last year.
Năm ngoái tôi được hoàn thuế một khoản rất lớn. |
Năm ngoái tôi được hoàn thuế một khoản rất lớn. |