Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

refugee-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ refugee-like trong tiếng Anh

refugee-like /ˈrɛfjuːdʒi laɪk/
- Tính từ : Giống người tị nạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "refugee-like"

1 refugee
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tị nạn Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/chính trị

Ví dụ:

Refugees need humanitarian aid

Người tị nạn cần viện trợ nhân đạo

2 refugee
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc người tị nạn Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ

Ví dụ:

Refugee camps are overcrowded

Trại tị nạn quá đông đúc

3 refugee-like
Phiên âm: /ˈrɛfjuːdʒi laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống người tị nạn Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoàn cảnh

Ví dụ:

They lived in refugee-like conditions

Họ sống trong điều kiện như người tị nạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!