| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
refugee
|
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/chính trị |
Ví dụ: Refugees need humanitarian aid
Người tị nạn cần viện trợ nhân đạo |
Người tị nạn cần viện trợ nhân đạo |
| 2 |
2
refugee
|
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ |
Ví dụ: Refugee camps are overcrowded
Trại tị nạn quá đông đúc |
Trại tị nạn quá đông đúc |
| 3 |
3
refugee-like
|
Phiên âm: /ˈrɛfjuːdʒi laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoàn cảnh |
Ví dụ: They lived in refugee-like conditions
Họ sống trong điều kiện như người tị nạn |
Họ sống trong điều kiện như người tị nạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||