refugee: Người tị nạn
Refugee là danh từ chỉ người buộc phải rời bỏ quê hương do chiến tranh, thiên tai hoặc đàn áp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
refugee
|
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/chính trị |
Ví dụ: Refugees need humanitarian aid
Người tị nạn cần viện trợ nhân đạo |
Người tị nạn cần viện trợ nhân đạo |
| 2 |
2
refugee
|
Phiên âm: /ˌrɛfjuːˈdʒiː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ |
Ví dụ: Refugee camps are overcrowded
Trại tị nạn quá đông đúc |
Trại tị nạn quá đông đúc |
| 3 |
3
refugee-like
|
Phiên âm: /ˈrɛfjuːdʒi laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống người tị nạn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoàn cảnh |
Ví dụ: They lived in refugee-like conditions
Họ sống trong điều kiện như người tị nạn |
Họ sống trong điều kiện như người tị nạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Political and economic refugees need protection.
Người tị nạn chính trị và kinh tế cần được bảo vệ. |
Người tị nạn chính trị và kinh tế cần được bảo vệ. | |
| 2 |
Political refugees were granted asylum.
Những người tị nạn chính trị đã được cấp quyền tị nạn. |
Những người tị nạn chính trị đã được cấp quyền tị nạn. | |
| 3 |
The refugee camp was overcrowded.
Trại tị nạn quá đông đúc. |
Trại tị nạn quá đông đúc. | |
| 4 |
A flood of displaced refugees fled west.
Một làn sóng người tị nạn bị mất nơi ở đã chạy về phía tây. |
Một làn sóng người tị nạn bị mất nơi ở đã chạy về phía tây. | |
| 5 |
Our biggest challenge is the plight of refugees at our southern border.
Thách thức lớn nhất của chúng tôi là tình cảnh của người tị nạn ở biên giới phía nam. |
Thách thức lớn nhất của chúng tôi là tình cảnh của người tị nạn ở biên giới phía nam. | |
| 6 |
Hundreds of refugees poured out of the city.
Hàng trăm người tị nạn ồ ạt rời khỏi thành phố. |
Hàng trăm người tị nạn ồ ạt rời khỏi thành phố. | |
| 7 |
The country has a long tradition of giving asylum to political refugees.
Quốc gia này có truyền thống lâu đời trong việc cấp quy chế tị nạn cho người tị nạn chính trị. |
Quốc gia này có truyền thống lâu đời trong việc cấp quy chế tị nạn cho người tị nạn chính trị. | |
| 8 |
The government has agreed to take only 150 refugees plus their dependants.
Chính phủ đã đồng ý tiếp nhận chỉ 150 người tị nạn cùng những người phụ thuộc của họ. |
Chính phủ đã đồng ý tiếp nhận chỉ 150 người tị nạn cùng những người phụ thuộc của họ. | |
| 9 |
She has been granted refugee status.
Cô ấy đã được cấp quy chế tị nạn. |
Cô ấy đã được cấp quy chế tị nạn. | |
| 10 |
The Home Office has refused him refugee status.
Bộ Nội vụ đã từ chối cấp cho anh ấy quy chế tị nạn. |
Bộ Nội vụ đã từ chối cấp cho anh ấy quy chế tị nạn. | |
| 11 |
He was born in a refugee camp.
Anh ấy sinh ra trong một trại tị nạn. |
Anh ấy sinh ra trong một trại tị nạn. | |
| 12 |
“We are in a global refugee crisis,” she said.
“Chúng ta đang ở trong một cuộc khủng hoảng người tị nạn toàn cầu,” cô ấy nói. |
“Chúng ta đang ở trong một cuộc khủng hoảng người tị nạn toàn cầu,” cô ấy nói. | |
| 13 |
They raised money to help a refugee family be resettled in Cornwall.
Họ quyên góp tiền để giúp một gia đình tị nạn được tái định cư ở Cornwall. |
Họ quyên góp tiền để giúp một gia đình tị nạn được tái định cư ở Cornwall. | |
| 14 |
It is feared that climate change will produce environmental refugees on a massive scale.
Người ta lo ngại rằng biến đổi khí hậu sẽ tạo ra người tị nạn môi trường trên quy mô lớn. |
Người ta lo ngại rằng biến đổi khí hậu sẽ tạo ra người tị nạn môi trường trên quy mô lớn. | |
| 15 |
There has been a new influx of refugees from the combat zone.
Đã có một làn sóng người tị nạn mới từ vùng chiến sự. |
Đã có một làn sóng người tị nạn mới từ vùng chiến sự. | |
| 16 |
Refugees displaced by the civil war need urgent help.
Những người tị nạn bị mất nơi ở do nội chiến cần được giúp đỡ khẩn cấp. |
Những người tị nạn bị mất nơi ở do nội chiến cần được giúp đỡ khẩn cấp. | |
| 17 |
Refugees fleeing political persecution crossed the border.
Những người tị nạn chạy trốn sự đàn áp chính trị đã vượt qua biên giới. |
Những người tị nạn chạy trốn sự đàn áp chính trị đã vượt qua biên giới. | |
| 18 |
Refugees from civil wars often face long-term uncertainty.
Người tị nạn từ các cuộc nội chiến thường đối mặt với sự bất định lâu dài. |
Người tị nạn từ các cuộc nội chiến thường đối mặt với sự bất định lâu dài. | |
| 19 |
Refugees were living in camps along the border.
Người tị nạn đang sống trong các trại dọc biên giới. |
Người tị nạn đang sống trong các trại dọc biên giới. | |
| 20 |
Several thousand refugees are reported to have fled to the eastern border.
Theo báo cáo, vài nghìn người tị nạn đã chạy đến biên giới phía đông. |
Theo báo cáo, vài nghìn người tị nạn đã chạy đến biên giới phía đông. |