Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

reforest là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ reforest trong tiếng Anh

reforest /ˌriːˈfɒrɪst/
- Động từ : Trồng lại rừng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "reforest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: forest
Phiên âm: /ˈfɒrɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rừng Ngữ cảnh: Khu vực rộng lớn có nhiều cây cối We walked through a dense forest
Chúng tôi đi bộ qua một khu rừng rậm
2 Từ: forestry
Phiên âm: /ˈfɒrɪstri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lâm nghiệp Ngữ cảnh: Ngành nghề quản lý, trồng, khai thác rừng He is studying forestry at university
Anh ấy đang học ngành lâm nghiệp ở đại học
3 Từ: deforest
Phiên âm: /ˌdiːˈfɒrɪst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phá rừng Ngữ cảnh: Chặt bỏ rừng để lấy đất People deforest large areas for farming
Con người phá rừng trên diện rộng để làm nông nghiệp
4 Từ: deforestation
Phiên âm: /diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nạn phá rừng Ngữ cảnh: Hành động chặt phá rừng quy mô lớn Deforestation is a major environmental problem
Nạn phá rừng là một vấn đề môi trường lớn
5 Từ: reforest
Phiên âm: /ˌriːˈfɒrɪst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trồng lại rừng Ngữ cảnh: Hành động khôi phục rừng They are trying to reforest the damaged land
Họ đang cố gắng trồng lại rừng trên vùng đất bị tàn phá
6 Từ: reforestation
Phiên âm: /ˌriːfɒrɪˈsteɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trồng lại rừng Ngữ cảnh: Quá trình khôi phục rừng Reforestation helps fight climate change
Việc trồng lại rừng giúp chống biến đổi khí hậu

Từ đồng nghĩa "reforest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "reforest"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!