rectify: Sửa chữa, khắc phục
Rectify là động từ chỉ việc sửa lại điều gì đó sai hoặc chưa đúng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rectify
|
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sửa chữa, khắc phục | Ngữ cảnh: Dùng khi sửa lỗi/sai sót |
Ví dụ: The mistake was rectified quickly
Lỗi đã được sửa nhanh chóng |
Lỗi đã được sửa nhanh chóng |
| 2 |
2
rectified
|
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động |
Ví dụ: The problem has been rectified
Vấn đề đã được khắc phục |
Vấn đề đã được khắc phục |
| 3 |
3
rectifying
|
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Rectifying errors takes time
Việc sửa lỗi cần thời gian |
Việc sửa lỗi cần thời gian |
| 4 |
4
rectification
|
Phiên âm: /ˌrektɪfɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sửa chữa | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/pháp lý |
Ví dụ: Rectification of faults is required
Việc khắc phục lỗi là cần thiết |
Việc khắc phục lỗi là cần thiết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You sent us the wrong order. How will you rectify the situation?
Bạn đã gửi đơn hàng sai cho chúng tôi. Bạn sẽ sửa đổi tình trạng này như thế nào? |
Bạn đã gửi đơn hàng sai cho chúng tôi. Bạn sẽ sửa đổi tình trạng này như thế nào? |