recreation: Hoạt động giải trí
Recreation là danh từ chỉ hoạt động giúp thư giãn, giải trí sau khi làm việc hoặc học tập.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recreation
|
Phiên âm: /ˌrekriˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giải trí | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thư giãn |
Ví dụ: Parks provide recreation for families
Công viên mang lại sự giải trí cho gia đình |
Công viên mang lại sự giải trí cho gia đình |
| 2 |
2
recreational
|
Phiên âm: /ˌrekriˈeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính giải trí | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/du lịch |
Ví dụ: Recreational sports are popular
Thể thao giải trí rất phổ biến |
Thể thao giải trí rất phổ biến |
| 3 |
3
recreate
|
Phiên âm: /ˌrekriˈeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giải trí; tái tạo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: People recreate after work
Mọi người giải trí sau giờ làm |
Mọi người giải trí sau giờ làm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||