reconcile: Hòa giải, điều hòa
Reconcile là động từ chỉ việc làm cho hai bên hoặc ý kiến khác nhau trở nên hòa hợp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reconciliation
|
Phiên âm: /ˌrekənsaɪlɪˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hòa giải; đối soát | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/kế toán |
Ví dụ: National reconciliation matters
Hòa giải dân tộc rất quan trọng |
Hòa giải dân tộc rất quan trọng |
| 2 |
2
reconcile
|
Phiên âm: /ˈrekənsaɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hòa giải; làm cho phù hợp | Ngữ cảnh: Dùng cho mâu thuẫn/tài chính |
Ví dụ: They reconciled their differences
Họ đã hòa giải mâu thuẫn |
Họ đã hòa giải mâu thuẫn |
| 3 |
3
reconciled
|
Phiên âm: /ˈrekənsaɪld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã hòa giải | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: The couple is reconciled
Cặp đôi đã làm hòa |
Cặp đôi đã làm hòa |
| 4 |
4
reconciling
|
Phiên âm: /ˈrekənsaɪlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang hòa giải | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Reconciling accounts takes time
Đối soát tài khoản cần thời gian |
Đối soát tài khoản cần thời gian |
| 5 |
5
reconcilable
|
Phiên âm: /ˈrekənsaɪləbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể hòa giải | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá mâu thuẫn |
Ví dụ: The views are reconcilable
Các quan điểm có thể dung hòa |
Các quan điểm có thể dung hòa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The auditor tried to reconcile his expenses with his stated income.
Kiểm toán viên cố gắng điều hòa chi tiêu với khoản thu nhập có định của anh ấy. |
Kiểm toán viên cố gắng điều hòa chi tiêu với khoản thu nhập có định của anh ấy. |