recognize: Nhận ra, nhận diện
Recognize là động từ chỉ hành động nhận ra hoặc nhận diện ai đó hoặc cái gì đó mà bạn đã gặp hoặc biết trước đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recognition
|
Phiên âm: /ˌrekəɡˈnɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự công nhận, sự nhận ra | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó/điều gì được thừa nhận hoặc được nhận diện |
Ví dụ: She received recognition for her hard work
Cô ấy được công nhận vì làm việc chăm chỉ |
Cô ấy được công nhận vì làm việc chăm chỉ |
| 2 |
2
recognize
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận ra, công nhận | Ngữ cảnh: Động từ gốc của “recognition” |
Ví dụ: I didn’t recognize him at first
Ban đầu tôi không nhận ra anh ấy |
Ban đầu tôi không nhận ra anh ấy |
| 3 |
3
recognizable
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể nhận ra | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về vật/người dễ nhận diện |
Ví dụ: Her voice is easily recognizable
Giọng của cô ấy rất dễ nhận ra |
Giọng của cô ấy rất dễ nhận ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I recognized him as soon as he came into the room.
Tôi nhận ra anh ấy ngay khi anh bước vào phòng. |
Tôi nhận ra anh ấy ngay khi anh bước vào phòng. | |
| 2 |
Do you recognize this tune?
Bạn có nhận ra giai điệu này không? |
Bạn có nhận ra giai điệu này không? | |
| 3 |
You might not recognize the name, but you'll know her face.
Bạn có thể không nhận ra cái tên, nhưng bạn sẽ biết mặt cô ấy. |
Bạn có thể không nhận ra cái tên, nhưng bạn sẽ biết mặt cô ấy. | |
| 4 |
I recognized the voice immediately.
Tôi nhận ra giọng nói đó ngay lập tức. |
Tôi nhận ra giọng nói đó ngay lập tức. | |
| 5 |
I recognized him from the photo in the paper.
Tôi nhận ra anh ấy từ bức ảnh trên báo. |
Tôi nhận ra anh ấy từ bức ảnh trên báo. | |
| 6 |
He recognized the man as one of the police officers.
Anh ấy nhận ra người đàn ông đó là một trong các sĩ quan cảnh sát. |
Anh ấy nhận ra người đàn ông đó là một trong các sĩ quan cảnh sát. | |
| 7 |
They recognized the need to take the problem seriously.
Họ nhận ra nhu cầu phải xem xét vấn đề một cách nghiêm túc. |
Họ nhận ra nhu cầu phải xem xét vấn đề một cách nghiêm túc. | |
| 8 |
Most of us recognize the importance of diet.
Hầu hết chúng ta đều nhận ra tầm quan trọng của chế độ ăn uống. |
Hầu hết chúng ta đều nhận ra tầm quan trọng của chế độ ăn uống. | |
| 9 |
The government does recognize the value of the arts in this country.
Chính phủ thật sự công nhận giá trị của nghệ thuật ở đất nước này. |
Chính phủ thật sự công nhận giá trị của nghệ thuật ở đất nước này. | |
| 10 |
You must recognize the fact that the situation has changed.
Bạn phải thừa nhận sự thật rằng tình hình đã thay đổi. |
Bạn phải thừa nhận sự thật rằng tình hình đã thay đổi. | |
| 11 |
Drugs were not recognized as a problem then.
Khi đó ma túy chưa được xem là một vấn đề. |
Khi đó ma túy chưa được xem là một vấn đề. | |
| 12 |
Drugs were not recognized to be a problem then.
Khi đó ma túy chưa được công nhận là một vấn đề. |
Khi đó ma túy chưa được công nhận là một vấn đề. | |
| 13 |
Nobody recognized how urgent the situation was.
Không ai nhận ra tình hình cấp bách đến mức nào. |
Không ai nhận ra tình hình cấp bách đến mức nào. | |
| 14 |
We recognized that the task was not straightforward.
Chúng tôi nhận ra rằng nhiệm vụ này không hề đơn giản. |
Chúng tôi nhận ra rằng nhiệm vụ này không hề đơn giản. | |
| 15 |
It is widely recognized that driver fatigue is a problem on motorways.
Người ta rộng rãi công nhận rằng tình trạng mệt mỏi của tài xế là một vấn đề trên đường cao tốc. |
Người ta rộng rãi công nhận rằng tình trạng mệt mỏi của tài xế là một vấn đề trên đường cao tốc. | |
| 16 |
It was recognized that this solution could only be temporary.
Người ta đã nhận ra rằng giải pháp này chỉ có thể là tạm thời. |
Người ta đã nhận ra rằng giải pháp này chỉ có thể là tạm thời. | |
| 17 |
The UK has refused to recognize the new regime.
Vương quốc Anh đã từ chối công nhận chế độ mới. |
Vương quốc Anh đã từ chối công nhận chế độ mới. | |
| 18 |
These qualifications are recognized throughout the EU.
Những bằng cấp này được công nhận trên toàn EU. |
Những bằng cấp này được công nhận trên toàn EU. | |
| 19 |
Internationally recognized human rights must be protected.
Các quyền con người được quốc tế công nhận phải được bảo vệ. |
Các quyền con người được quốc tế công nhận phải được bảo vệ. | |
| 20 |
The court explicitly recognized the group's right to exist.
Tòa án công khai công nhận quyền tồn tại của nhóm này. |
Tòa án công khai công nhận quyền tồn tại của nhóm này. | |
| 21 |
The organization has not been officially recognized as a trade union.
Tổ chức này chưa được chính thức công nhận là công đoàn. |
Tổ chức này chưa được chính thức công nhận là công đoàn. | |
| 22 |
Such crimes are recognized by international law as crimes against humanity.
Những tội ác như vậy được luật quốc tế công nhận là tội ác chống lại loài người. |
Những tội ác như vậy được luật quốc tế công nhận là tội ác chống lại loài người. | |
| 23 |
He is recognized to be their natural leader.
Ông ấy được công nhận là nhà lãnh đạo tự nhiên của họ. |
Ông ấy được công nhận là nhà lãnh đạo tự nhiên của họ. | |
| 24 |
The book is now recognized as a classic.
Cuốn sách hiện được công nhận là một tác phẩm kinh điển. |
Cuốn sách hiện được công nhận là một tác phẩm kinh điển. | |
| 25 |
She's a recognized authority on the subject.
Cô ấy là một chuyên gia được công nhận về chủ đề này. |
Cô ấy là một chuyên gia được công nhận về chủ đề này. | |
| 26 |
His services to the state were recognized with the award of a knighthood.
Những cống hiến của ông ấy cho nhà nước được ghi nhận bằng việc trao tước hiệp sĩ. |
Những cống hiến của ông ấy cho nhà nước được ghi nhận bằng việc trao tước hiệp sĩ. | |
| 27 |
I recognized them from a television show.
Tôi nhận ra họ từ một chương trình truyền hình. |
Tôi nhận ra họ từ một chương trình truyền hình. | |
| 28 |
I vaguely recognized his voice, but couldn't think of his name.
Tôi lờ mờ nhận ra giọng của anh ấy, nhưng không nhớ ra tên anh. |
Tôi lờ mờ nhận ra giọng của anh ấy, nhưng không nhớ ra tên anh. | |
| 29 |
She recognized the song correctly.
Cô ấy nhận ra đúng bài hát. |
Cô ấy nhận ra đúng bài hát. | |
| 30 |
Stella hardly recognized her brother.
Stella hầu như không nhận ra anh/em trai mình. |
Stella hầu như không nhận ra anh/em trai mình. | |
| 31 |
You learn to recognize the calls of different birds.
Bạn học cách nhận ra tiếng kêu của các loài chim khác nhau. |
Bạn học cách nhận ra tiếng kêu của các loài chim khác nhau. | |
| 32 |
I recognized him by the way he walked.
Tôi nhận ra anh ấy qua cách anh đi. |
Tôi nhận ra anh ấy qua cách anh đi. | |
| 33 |
We barely recognized her because she had changed so much in ten years.
Chúng tôi gần như không nhận ra cô ấy vì cô ấy đã thay đổi quá nhiều trong mười năm. |
Chúng tôi gần như không nhận ra cô ấy vì cô ấy đã thay đổi quá nhiều trong mười năm. | |
| 34 |
The strength of this argument is being increasingly recognized.
Sức mạnh của lập luận này đang ngày càng được công nhận. |
Sức mạnh của lập luận này đang ngày càng được công nhận. | |
| 35 |
They fully recognize the need to proceed carefully.
Họ hoàn toàn nhận ra sự cần thiết phải tiến hành cẩn thận. |
Họ hoàn toàn nhận ra sự cần thiết phải tiến hành cẩn thận. | |
| 36 |
The government has belatedly recognized the danger to health of passive smoking.
Chính phủ đã muộn màng nhận ra nguy cơ đối với sức khỏe do hút thuốc thụ động. |
Chính phủ đã muộn màng nhận ra nguy cơ đối với sức khỏe do hút thuốc thụ động. | |
| 37 |
The company should publicly recognize its mistake.
Công ty nên công khai thừa nhận sai lầm của mình. |
Công ty nên công khai thừa nhận sai lầm của mình. | |
| 38 |
The company had been slow to recognize the opportunities available to it.
Công ty đã chậm nhận ra những cơ hội dành cho mình. |
Công ty đã chậm nhận ra những cơ hội dành cho mình. | |
| 39 |
This issue must be recognized as a priority for the next administration.
Vấn đề này phải được công nhận là một ưu tiên của chính quyền tiếp theo. |
Vấn đề này phải được công nhận là một ưu tiên của chính quyền tiếp theo. | |
| 40 |
It's important to recognize that obesity isn't necessarily caused by overeating.
Điều quan trọng là phải nhận ra rằng béo phì không nhất thiết do ăn quá nhiều gây ra. |
Điều quan trọng là phải nhận ra rằng béo phì không nhất thiết do ăn quá nhiều gây ra. | |
| 41 |
The law clearly recognizes that a company is separate from those who invest in it.
Luật pháp công nhận rõ ràng rằng một công ty là thực thể tách biệt với những người đầu tư vào nó. |
Luật pháp công nhận rõ ràng rằng một công ty là thực thể tách biệt với những người đầu tư vào nó. | |
| 42 |
He readily recognizes the influence of Freud on his thinking.
Ông ấy sẵn sàng thừa nhận ảnh hưởng của Freud đối với tư duy của mình. |
Ông ấy sẵn sàng thừa nhận ảnh hưởng của Freud đối với tư duy của mình. | |
| 43 |
Criminal law implicitly recognizes a difference between animals and property.
Luật hình sự ngầm công nhận sự khác biệt giữa động vật và tài sản. |
Luật hình sự ngầm công nhận sự khác biệt giữa động vật và tài sản. | |
| 44 |
All rivers should be officially recognized as public rights of way.
Tất cả các con sông nên được chính thức công nhận là lối đi công cộng. |
Tất cả các con sông nên được chính thức công nhận là lối đi công cộng. | |
| 45 |
The qualifications are internationally recognized.
Những bằng cấp này được quốc tế công nhận. |
Những bằng cấp này được quốc tế công nhận. | |
| 46 |
The Medway estuary is recognized internationally as a conservation area.
Cửa sông Medway được quốc tế công nhận là khu bảo tồn. |
Cửa sông Medway được quốc tế công nhận là khu bảo tồn. | |
| 47 |
The 1970s are rightly recognized as a golden era of Hollywood film-making.
Thập niên 1970 được công nhận một cách đúng đắn là thời kỳ hoàng kim của điện ảnh Hollywood. |
Thập niên 1970 được công nhận một cách đúng đắn là thời kỳ hoàng kim của điện ảnh Hollywood. |