recognition: Sự công nhận
Recognition là sự công nhận hoặc đánh giá cao về thành tích, công lao hoặc phẩm chất của ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recognize
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận ra, công nhận | Ngữ cảnh: Dùng khi nhận diện hoặc thừa nhận |
Ví dụ: I recognized her from the photo
Tôi nhận ra cô ấy từ bức ảnh |
Tôi nhận ra cô ấy từ bức ảnh |
| 2 |
2
recognizes
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzɪz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Nhận ra | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He recognizes your talent
Anh ấy công nhận tài năng của bạn |
Anh ấy công nhận tài năng của bạn |
| 3 |
3
recognized
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã nhận ra, đã công nhận | Ngữ cảnh: Hành động hoàn thành |
Ví dụ: She is a recognized expert
Cô ấy là một chuyên gia được công nhận |
Cô ấy là một chuyên gia được công nhận |
| 4 |
4
recognizing
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang nhận ra, đang công nhận | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is recognizing the need for change
Anh ấy đang nhận ra sự cần thiết của sự thay đổi |
Anh ấy đang nhận ra sự cần thiết của sự thay đổi |
| 5 |
5
recognizable
|
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể nhận ra | Ngữ cảnh: Liên quan trực tiếp đến “recognize” |
Ví dụ: The building is recognizable from afar
Tòa nhà có thể nhận ra từ xa |
Tòa nhà có thể nhận ra từ xa |
| 6 |
6
recognition
|
Phiên âm: /ˌrekəɡˈnɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhận ra, sự công nhận | Ngữ cảnh: Danh từ gốc liên quan |
Ví dụ: She deserves recognition for her work
Cô ấy xứng đáng được công nhận |
Cô ấy xứng đáng được công nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He glanced briefly towards her, but there was no sign of recognition.
Anh ấy liếc nhanh về phía cô ấy, nhưng không có dấu hiệu nhận ra. |
Anh ấy liếc nhanh về phía cô ấy, nhưng không có dấu hiệu nhận ra. | |
| 2 |
The system allows automatic recognition of handwriting and printed text by computer.
Hệ thống cho phép máy tính tự động nhận dạng chữ viết tay và văn bản in. |
Hệ thống cho phép máy tính tự động nhận dạng chữ viết tay và văn bản in. | |
| 3 |
There is a growing recognition that older people have potential too.
Ngày càng có sự công nhận rằng người lớn tuổi cũng có tiềm năng. |
Ngày càng có sự công nhận rằng người lớn tuổi cũng có tiềm năng. | |
| 4 |
There is a general recognition of the urgent need for reform.
Có sự thừa nhận chung về nhu cầu cải cách cấp bách. |
Có sự thừa nhận chung về nhu cầu cải cách cấp bách. | |
| 5 |
The country seeks international, official, and formal recognition as a sovereign state.
Quốc gia này tìm kiếm sự công nhận quốc tế, chính thức và hợp pháp với tư cách là một quốc gia có chủ quyền. |
Quốc gia này tìm kiếm sự công nhận quốc tế, chính thức và hợp pháp với tư cách là một quốc gia có chủ quyền. | |
| 6 |
The government granted full diplomatic recognition to the republics.
Chính phủ đã trao sự công nhận ngoại giao đầy đủ cho các nước cộng hòa. |
Chính phủ đã trao sự công nhận ngoại giao đầy đủ cho các nước cộng hòa. | |
| 7 |
She gained only minimal recognition for her work.
Cô ấy chỉ nhận được sự công nhận tối thiểu cho công việc của mình. |
Cô ấy chỉ nhận được sự công nhận tối thiểu cho công việc của mình. | |
| 8 |
He received the award in recognition of his success over the past year.
Anh ấy nhận giải thưởng để ghi nhận thành công của mình trong năm qua. |
Anh ấy nhận giải thưởng để ghi nhận thành công của mình trong năm qua. | |
| 9 |
The town has changed beyond recognition since I was last here.
Thị trấn đã thay đổi đến mức không thể nhận ra kể từ lần cuối tôi ở đây. |
Thị trấn đã thay đổi đến mức không thể nhận ra kể từ lần cuối tôi ở đây. | |
| 10 |
Capitalism has been reformed almost out of all recognition.
Chủ nghĩa tư bản đã được cải cách đến mức gần như không còn nhận ra được. |
Chủ nghĩa tư bản đã được cải cách đến mức gần như không còn nhận ra được. | |
| 11 |
He looked up, glanced at them without recognition, and went on his way.
Anh ấy ngẩng lên, liếc nhìn họ mà không nhận ra, rồi tiếp tục đi. |
Anh ấy ngẩng lên, liếc nhìn họ mà không nhận ra, rồi tiếp tục đi. | |
| 12 |
He pulled the hood of his cloak over his head to avoid recognition.
Anh ấy kéo mũ trùm áo choàng lên đầu để tránh bị nhận ra. |
Anh ấy kéo mũ trùm áo choàng lên đầu để tránh bị nhận ra. | |
| 13 |
One of the main goals of marketing is name recognition.
Một trong những mục tiêu chính của tiếp thị là sự nhận diện tên tuổi. |
Một trong những mục tiêu chính của tiếp thị là sự nhận diện tên tuổi. | |
| 14 |
She stared directly at the witness, but he did not show a flicker of recognition.
Cô ấy nhìn thẳng vào nhân chứng, nhưng ông ấy không hề có chút dấu hiệu nhận ra nào. |
Cô ấy nhìn thẳng vào nhân chứng, nhưng ông ấy không hề có chút dấu hiệu nhận ra nào. | |
| 15 |
The monitoring system allows recognition of pollution hot spots.
Hệ thống giám sát cho phép nhận diện các điểm nóng ô nhiễm. |
Hệ thống giám sát cho phép nhận diện các điểm nóng ô nhiễm. | |
| 16 |
There was no recognition in his eyes.
Không có sự nhận ra nào trong mắt anh ấy. |
Không có sự nhận ra nào trong mắt anh ấy. | |
| 17 |
This is a test of children's word recognition.
Đây là bài kiểm tra khả năng nhận diện từ của trẻ em. |
Đây là bài kiểm tra khả năng nhận diện từ của trẻ em. | |
| 18 |
Early recognition of a disease can improve treatment.
Việc nhận biết sớm một căn bệnh có thể cải thiện điều trị. |
Việc nhận biết sớm một căn bệnh có thể cải thiện điều trị. | |
| 19 |
It is a country that has long sought recognition as a major power.
Đó là một quốc gia từ lâu đã tìm kiếm sự công nhận như một cường quốc lớn. |
Đó là một quốc gia từ lâu đã tìm kiếm sự công nhận như một cường quốc lớn. | |
| 20 |
The area may qualify for UN recognition as an International Biosphere Reserve.
Khu vực này có thể đủ điều kiện được Liên Hợp Quốc công nhận là Khu Dự trữ Sinh quyển Quốc tế. |
Khu vực này có thể đủ điều kiện được Liên Hợp Quốc công nhận là Khu Dự trữ Sinh quyển Quốc tế. | |
| 21 |
Twelve states have accorded de facto recognition to the new regime.
Mười hai bang đã dành sự công nhận trên thực tế cho chế độ mới. |
Mười hai bang đã dành sự công nhận trên thực tế cho chế độ mới. | |
| 22 |
They demanded equal recognition for the work women do.
Họ yêu cầu sự công nhận bình đẳng đối với công việc mà phụ nữ làm. |
Họ yêu cầu sự công nhận bình đẳng đối với công việc mà phụ nữ làm. | |
| 23 |
There needs to be greater recognition of corporate crime as a social problem.
Cần có sự công nhận rộng rãi hơn rằng tội phạm doanh nghiệp là một vấn đề xã hội. |
Cần có sự công nhận rộng rãi hơn rằng tội phạm doanh nghiệp là một vấn đề xã hội. | |
| 24 |
Official recognition of the change came fast.
Sự công nhận chính thức đối với thay đổi này đến nhanh chóng. |
Sự công nhận chính thức đối với thay đổi này đến nhanh chóng. | |
| 25 |
He wanted personal recognition for his achievements.
Anh ấy muốn được công nhận cá nhân cho những thành tựu của mình. |
Anh ấy muốn được công nhận cá nhân cho những thành tựu của mình. | |
| 26 |
Recognition by his superiors of the service he had performed meant a lot to him.
Sự công nhận của cấp trên đối với công việc phục vụ mà anh ấy đã thực hiện có ý nghĩa rất lớn với anh. |
Sự công nhận của cấp trên đối với công việc phục vụ mà anh ấy đã thực hiện có ý nghĩa rất lớn với anh. | |
| 27 |
He received an award in recognition of his outstanding work.
Anh ấy nhận được một giải thưởng để ghi nhận công việc xuất sắc của mình. |
Anh ấy nhận được một giải thưởng để ghi nhận công việc xuất sắc của mình. | |
| 28 |
They received recognition for their 20-year commitment to safety at sea.
Họ nhận được sự công nhận cho cam kết 20 năm về an toàn trên biển. |
Họ nhận được sự công nhận cho cam kết 20 năm về an toàn trên biển. | |
| 29 |
The judges selected three projects for special recognition.
Ban giám khảo chọn ba dự án để trao sự công nhận đặc biệt. |
Ban giám khảo chọn ba dự án để trao sự công nhận đặc biệt. | |
| 30 |
She has worked actively but without recognition.
Cô ấy đã làm việc tích cực nhưng không được công nhận. |
Cô ấy đã làm việc tích cực nhưng không được công nhận. | |
| 31 |
The award is being made in belated recognition of her services to the industry.
Giải thưởng này được trao như một sự ghi nhận muộn màng đối với những đóng góp của cô ấy cho ngành. |
Giải thưởng này được trao như một sự ghi nhận muộn màng đối với những đóng góp của cô ấy cho ngành. | |
| 32 |
His recitals have earned him recognition as a talented performer.
Các buổi trình diễn của anh ấy đã giúp anh được công nhận là một nghệ sĩ tài năng. |
Các buổi trình diễn của anh ấy đã giúp anh được công nhận là một nghệ sĩ tài năng. | |
| 33 |
The young talent at the club deserves wider recognition.
Tài năng trẻ ở câu lạc bộ xứng đáng được công nhận rộng rãi hơn. |
Tài năng trẻ ở câu lạc bộ xứng đáng được công nhận rộng rãi hơn. | |
| 34 |
The equipment and methods of production have improved out of all recognition.
Thiết bị và phương pháp sản xuất đã cải thiện đến mức không còn nhận ra được. |
Thiết bị và phương pháp sản xuất đã cải thiện đến mức không còn nhận ra được. | |
| 35 |
Recognition slowly dawned. “Oh, it's you, Mrs Foster!”
Sự nhận ra dần hiện lên. “Ồ, là bà đấy à, bà Foster!” |
Sự nhận ra dần hiện lên. “Ồ, là bà đấy à, bà Foster!” | |
| 36 |
Recognition slowly dawned, and I remembered her from my college days.
Tôi dần nhận ra và nhớ ra cô ấy từ thời đại học. |
Tôi dần nhận ra và nhớ ra cô ấy từ thời đại học. | |
| 37 |
It was a test of children's word recognition.
Đó là một bài kiểm tra khả năng nhận diện từ của trẻ em. |
Đó là một bài kiểm tra khả năng nhận diện từ của trẻ em. | |
| 38 |
Recognition of his talent was long overdue.
Tài năng của anh ấy lẽ ra đã phải được công nhận từ lâu. |
Tài năng của anh ấy lẽ ra đã phải được công nhận từ lâu. |