reckon: Tính toán, cho là
Reckon là động từ chỉ hành động nghĩ rằng hoặc tính toán một cách ước lượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reckon
|
Phiên âm: /ˈrekən/ | Loại từ: Động từ (Anh–Anh) | Nghĩa: Cho rằng, đoán rằng, tính toán | Ngữ cảnh: Dùng khi nêu ý kiến cá nhân hoặc dự đoán |
Ví dụ: I reckon it will rain today
Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa |
Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa |
| 2 |
2
reckons
|
Phiên âm: /ˈrekənz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Cho rằng | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He reckons we should leave early
Anh ấy cho rằng chúng ta nên đi sớm |
Anh ấy cho rằng chúng ta nên đi sớm |
| 3 |
3
reckoned
|
Phiên âm: /ˈrekənd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã cho rằng, đã tính toán | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động trong quá khứ |
Ví dụ: She reckoned the job was too difficult
Cô ấy cho rằng công việc quá khó |
Cô ấy cho rằng công việc quá khó |
| 4 |
4
reckoning
|
Phiên âm: /ˈrekənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự tính toán, sự phán xét | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa: tính toán; nghĩa bóng: “phán xét” |
Ví dụ: By my reckoning, we need $200 more
Theo tính toán của tôi, chúng ta cần thêm 200 đô |
Theo tính toán của tôi, chúng ta cần thêm 200 đô |
| 5 |
5
be reckoned as
|
Phiên âm: /rɪˈkənd æz/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Được xem là | Ngữ cảnh: Dùng khi đánh giá địa vị hoặc vị trí |
Ví dụ: He is reckoned as one of the best players
Anh ấy được xem là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất |
Anh ấy được xem là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất |
| 6 |
6
day of reckoning
|
Phiên âm: /ˈdeɪ əv ˈrekənɪŋ/ | Loại từ: Thành ngữ | Nghĩa: Ngày phán xét, ngày chịu hậu quả | Ngữ cảnh: Nghĩa bóng: lúc phải trả giá |
Ví dụ: The day of reckoning finally came
Cuối cùng thì ngày phải trả giá cũng đến |
Cuối cùng thì ngày phải trả giá cũng đến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I reckon that I’m going to get that job.
Tôi nghĩ rằng mình sẽ nhận được công việc đó. |
Tôi nghĩ rằng mình sẽ nhận được công việc đó. | |
| 2 |
He'll be famous one day. What do you reckon?
Một ngày nào đó anh ấy sẽ nổi tiếng. Bạn nghĩ sao? |
Một ngày nào đó anh ấy sẽ nổi tiếng. Bạn nghĩ sao? | |
| 3 |
It's worth a lot of money, I reckon.
Tôi nghĩ nó đáng giá rất nhiều tiền. |
Tôi nghĩ nó đáng giá rất nhiều tiền. | |
| 4 |
“They'll never find out.” “You reckon?”
“Họ sẽ không bao giờ phát hiện đâu.” “Bạn nghĩ vậy thật à?” |
“Họ sẽ không bao giờ phát hiện đâu.” “Bạn nghĩ vậy thật à?” | |
| 5 |
Children are reckoned to be more sophisticated nowadays.
Trẻ em ngày nay được cho là tinh tế hơn. |
Trẻ em ngày nay được cho là tinh tế hơn. | |
| 6 |
It was generally reckoned a success.
Nó nhìn chung được xem là một thành công. |
Nó nhìn chung được xem là một thành công. | |
| 7 |
We reckon to finish by ten.
Chúng tôi dự tính hoàn thành trước mười giờ. |
Chúng tôi dự tính hoàn thành trước mười giờ. | |
| 8 |
He wasn’t reckoning to pay so much.
Anh ấy không ngờ phải trả nhiều như vậy. |
Anh ấy không ngờ phải trả nhiều như vậy. | |
| 9 |
I could see him reckoning the cost as I spoke.
Tôi có thể thấy anh ấy đang tính toán chi phí khi tôi nói. |
Tôi có thể thấy anh ấy đang tính toán chi phí khi tôi nói. | |
| 10 |
The age of the Earth is reckoned at about 4.6 billion years.
Tuổi của Trái Đất được tính vào khoảng 4,6 tỷ năm. |
Tuổi của Trái Đất được tính vào khoảng 4,6 tỷ năm. | |
| 11 |
My debts were reckoned at $12,000.
Các khoản nợ của tôi được tính là 12.000 đô la. |
Các khoản nợ của tôi được tính là 12.000 đô la. | |
| 12 |
They reckon that their profits are down by at least 20 percent.
Họ cho rằng lợi nhuận của mình đã giảm ít nhất 20 phần trăm. |
Họ cho rằng lợi nhuận của mình đã giảm ít nhất 20 phần trăm. | |
| 13 |
It is generally reckoned that about half of all job vacancies are never advertised publicly.
Người ta thường cho rằng khoảng một nửa số vị trí tuyển dụng không bao giờ được quảng cáo công khai. |
Người ta thường cho rằng khoảng một nửa số vị trí tuyển dụng không bao giờ được quảng cáo công khai. | |
| 14 |
The journey was reckoned to take about two hours.
Chuyến đi được dự tính mất khoảng hai giờ. |
Chuyến đi được dự tính mất khoảng hai giờ. | |
| 15 |
The trip was reckoned to take over two days.
Chuyến đi được dự tính mất hơn hai ngày. |
Chuyến đi được dự tính mất hơn hai ngày. | |
| 16 |
Miyazaki is still a name to reckon with among anime fans.
Miyazaki vẫn là một cái tên đáng gờm trong giới người hâm mộ anime. |
Miyazaki vẫn là một cái tên đáng gờm trong giới người hâm mộ anime. | |
| 17 |
He comes from Tighnabruaich, and now there's a name to conjure with!
Anh ấy đến từ Tighnabruaich, một cái tên thật ấn tượng! |
Anh ấy đến từ Tighnabruaich, một cái tên thật ấn tượng! |