recently: Gần đây
Recently là trạng từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong thời gian gần đây.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recent
|
Phiên âm: /ˈriːsənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gần đây, mới đây | Ngữ cảnh: Dùng khi nói tới thời gian gần trong quá khứ |
Ví dụ: I read a recent article about AI
Tôi đọc một bài báo gần đây về AI |
Tôi đọc một bài báo gần đây về AI |
| 2 |
2
recently
|
Phiên âm: /ˈriːsəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Gần đây | Ngữ cảnh: Diễn tả hành động xảy ra trong thời gian gần đây |
Ví dụ: I’ve recently started a new job
Tôi mới bắt đầu một công việc mới gần đây |
Tôi mới bắt đầu một công việc mới gần đây |
| 3 |
3
more recent
|
Phiên âm: /mɔː ˈriːsənt/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Gần đây hơn | Ngữ cảnh: So sánh hai mốc thời gian |
Ví dụ: This version is more recent than the last one
Phiên bản này mới hơn phiên bản trước |
Phiên bản này mới hơn phiên bản trước |
| 4 |
4
most recent
|
Phiên âm: /məʊst ˈriːsənt/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Gần đây nhất | Ngữ cảnh: Dùng cho sự kiện mới nhất |
Ví dụ: This is the most recent update
Đây là bản cập nhật mới nhất |
Đây là bản cập nhật mới nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a recently published book
một cuốn sách được xuất bản gần đây |
một cuốn sách được xuất bản gần đây | |
| 2 |
a recently released report
một báo cáo được phát hành gần đây |
một báo cáo được phát hành gần đây | |
| 3 |
The company recently announced plans to lay off one-fifth of its workforce.
Công ty gần đây đã công bố kế hoạch sa thải 1/5 lực lượng lao động. |
Công ty gần đây đã công bố kế hoạch sa thải 1/5 lực lượng lao động. | |
| 4 |
She recently completed a follow-up study of participants.
Gần đây cô ấy đã hoàn thành một nghiên cứu tiếp theo về những người tham gia. |
Gần đây cô ấy đã hoàn thành một nghiên cứu tiếp theo về những người tham gia. | |
| 5 |
We received a letter from him recently.
Gần đây, chúng tôi nhận được một lá thư từ anh ấy. |
Gần đây, chúng tôi nhận được một lá thư từ anh ấy. | |
| 6 |
Until recently they were living in York.
Cho đến gần đây họ đang sống ở York. |
Cho đến gần đây họ đang sống ở York. | |
| 7 |
I haven't seen them recently (= it is some time since I saw them).
Tôi đã không nhìn thấy chúng gần đây (= đã lâu rồi tôi không nhìn thấy chúng). |
Tôi đã không nhìn thấy chúng gần đây (= đã lâu rồi tôi không nhìn thấy chúng). | |
| 8 |
Have you used it recently (= in the recent past)?
Bạn có sử dụng nó gần đây (= trong quá khứ gần đây) không? |
Bạn có sử dụng nó gần đây (= trong quá khứ gần đây) không? | |
| 9 |
It's only recently that it's become a problem.
Chỉ gần đây nó mới trở thành một vấn đề. |
Chỉ gần đây nó mới trở thành một vấn đề. | |
| 10 |
Her father died recently at age 79.
Cha cô vừa qua đời ở tuổi 79. |
Cha cô vừa qua đời ở tuổi 79. | |
| 11 |
Public meetings were held recently to discuss the proposals.
Các cuộc họp công khai đã được tổ chức gần đây để thảo luận về các đề xuất. |
Các cuộc họp công khai đã được tổ chức gần đây để thảo luận về các đề xuất. | |
| 12 |
The company has recently signed a deal with a major bank.
Công ty gần đây đã ký một thỏa thuận với một ngân hàng lớn. |
Công ty gần đây đã ký một thỏa thuận với một ngân hàng lớn. | |
| 13 |
It's only recently that it's become a problem.
Chỉ gần đây nó mới trở thành một vấn đề. |
Chỉ gần đây nó mới trở thành một vấn đề. |