recall: Gọi lại, hồi tưởng
Recall là động từ chỉ hành động nhớ lại hoặc yêu cầu trả lại một sản phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recall
|
Phiên âm: /rɪˈkɔːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhớ lại, hồi tưởng | Ngữ cảnh: Dùng khi nhớ điều gì từ quá khứ |
Ví dụ: I can’t recall his name right now
Lúc này tôi không nhớ tên anh ấy |
Lúc này tôi không nhớ tên anh ấy |
| 2 |
2
recalls
|
Phiên âm: /rɪˈkɔːlz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Nhớ lại | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: She recalls the event clearly
Cô ấy nhớ rõ sự kiện đó |
Cô ấy nhớ rõ sự kiện đó |
| 3 |
3
recalled
|
Phiên âm: /rɪˈkɔːld/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã nhớ lại, đã triệu hồi | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động nhớ lại hoặc thu hồi |
Ví dụ: The company recalled the defective products
Công ty thu hồi các sản phẩm lỗi |
Công ty thu hồi các sản phẩm lỗi |
| 4 |
4
recalling
|
Phiên âm: /rɪˈkɔːlɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang nhớ lại | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is recalling what happened yesterday
Anh ấy đang nhớ lại những gì xảy ra hôm qua |
Anh ấy đang nhớ lại những gì xảy ra hôm qua |
| 5 |
5
recall
|
Phiên âm: /ˈriːkɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhớ lại, sự thu hồi | Ngữ cảnh: Dùng được trong ngữ cảnh ký ức hoặc sản phẩm |
Ví dụ: The recall of unsafe toys was necessary
Việc thu hồi đồ chơi không an toàn là cần thiết |
Việc thu hồi đồ chơi không an toàn là cần thiết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She could not recall his name.
Cô ấy không thể nhớ ra tên anh ấy. |
Cô ấy không thể nhớ ra tên anh ấy. | |
| 2 |
Many years later, Muir recalled his days at Glasgow University.
Nhiều năm sau, Muir nhớ lại những ngày ở Đại học Glasgow. |
Nhiều năm sau, Muir nhớ lại những ngày ở Đại học Glasgow. | |
| 3 |
I cannot recall a time when the country faced such serious problems.
Tôi không thể nhớ có thời điểm nào đất nước phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng như vậy. |
Tôi không thể nhớ có thời điểm nào đất nước phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng như vậy. | |
| 4 |
“I may have; I don't recall,” she said.
“Có thể là tôi đã làm vậy; tôi không nhớ,” cô ấy nói. |
“Có thể là tôi đã làm vậy; tôi không nhớ,” cô ấy nói. | |
| 5 |
If I recall correctly, he lives in Luton.
Nếu tôi nhớ không nhầm, anh ấy sống ở Luton. |
Nếu tôi nhớ không nhầm, anh ấy sống ở Luton. | |
| 6 |
I can't recall meeting her before.
Tôi không nhớ là đã từng gặp cô ấy trước đây. |
Tôi không nhớ là đã từng gặp cô ấy trước đây. | |
| 7 |
I vaguely recall seeing the film.
Tôi lờ mờ nhớ là đã xem bộ phim đó. |
Tôi lờ mờ nhớ là đã xem bộ phim đó. | |
| 8 |
I seem to recall receiving an email from a reader a while ago.
Tôi hình như nhớ là đã nhận được một email từ một độc giả cách đây một thời gian. |
Tôi hình như nhớ là đã nhận được một email từ một độc giả cách đây một thời gian. | |
| 9 |
I seem to recall him mentioning a brother once.
Tôi hình như nhớ có lần anh ấy nhắc đến một người anh hoặc em trai. |
Tôi hình như nhớ có lần anh ấy nhắc đến một người anh hoặc em trai. | |
| 10 |
He recalled that she always came home late on Wednesdays.
Anh ấy nhớ lại rằng cô ấy luôn về nhà muộn vào các ngày thứ Tư. |
Anh ấy nhớ lại rằng cô ấy luôn về nhà muộn vào các ngày thứ Tư. | |
| 11 |
He later recalled that he had met her once.
Sau đó anh ấy nhớ lại rằng mình đã từng gặp cô ấy một lần. |
Sau đó anh ấy nhớ lại rằng mình đã từng gặp cô ấy một lần. | |
| 12 |
I can vividly recall where and when I saw them.
Tôi có thể nhớ rõ mình đã thấy họ ở đâu và khi nào. |
Tôi có thể nhớ rõ mình đã thấy họ ở đâu và khi nào. | |
| 13 |
“It was on a Thursday in March,” he recalled.
“Đó là vào một ngày thứ Năm trong tháng Ba,” ông ấy nhớ lại. |
“Đó là vào một ngày thứ Năm trong tháng Ba,” ông ấy nhớ lại. | |
| 14 |
The poem recalls Eliot's “The Waste Land.”
Bài thơ gợi nhớ đến “The Waste Land” của Eliot. |
Bài thơ gợi nhớ đến “The Waste Land” của Eliot. | |
| 15 |
Both countries recalled their ambassadors.
Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình. |
Cả hai nước đều triệu hồi đại sứ của mình. | |
| 16 |
He was recalled to military duty.
Anh ấy được gọi trở lại phục vụ quân ngũ. |
Anh ấy được gọi trở lại phục vụ quân ngũ. | |
| 17 |
The company has recalled all the faulty hairdryers.
Công ty đã thu hồi tất cả các máy sấy tóc bị lỗi. |
Công ty đã thu hồi tất cả các máy sấy tóc bị lỗi. | |
| 18 |
Becky could still recall that first meeting clearly.
Becky vẫn có thể nhớ rõ lần gặp đầu tiên đó. |
Becky vẫn có thể nhớ rõ lần gặp đầu tiên đó. | |
| 19 |
I am old enough now to wistfully recall moments of my youth.
Giờ tôi đã đủ lớn để bồi hồi nhớ lại những khoảnh khắc tuổi trẻ của mình. |
Giờ tôi đã đủ lớn để bồi hồi nhớ lại những khoảnh khắc tuổi trẻ của mình. | |
| 20 |
I couldn't quite recall the date.
Tôi không thể nhớ chính xác ngày tháng. |
Tôi không thể nhớ chính xác ngày tháng. | |
| 21 |
I recall reading in an interview that he loved to cook.
Tôi nhớ đã đọc trong một bài phỏng vấn rằng anh ấy thích nấu ăn. |
Tôi nhớ đã đọc trong một bài phỏng vấn rằng anh ấy thích nấu ăn. | |
| 22 |
I seem to recall that she said she was going away.
Tôi hình như nhớ rằng cô ấy nói mình sắp đi xa. |
Tôi hình như nhớ rằng cô ấy nói mình sắp đi xa. | |
| 23 |
I well recall walking the five miles to school every morning.
Tôi nhớ rất rõ việc đi bộ năm dặm đến trường mỗi sáng. |
Tôi nhớ rất rõ việc đi bộ năm dặm đến trường mỗi sáng. | |
| 24 |
She could easily recall the smell of the orange groves.
Cô ấy có thể dễ dàng nhớ lại mùi hương của những vườn cam. |
Cô ấy có thể dễ dàng nhớ lại mùi hương của những vườn cam. | |
| 25 |
She recalled how she would go for walks along the beach late at night.
Cô ấy nhớ lại việc mình thường đi dạo dọc bãi biển vào đêm muộn. |
Cô ấy nhớ lại việc mình thường đi dạo dọc bãi biển vào đêm muộn. | |
| 26 |
The automaker recalled 3,000 SUVs because of a brake problem.
Hãng sản xuất ô tô đã thu hồi 3.000 xe SUV vì vấn đề phanh. |
Hãng sản xuất ô tô đã thu hồi 3.000 xe SUV vì vấn đề phanh. |