ready: Sẵn sàng
Ready là tính từ chỉ trạng thái chuẩn bị sẵn sàng cho một việc gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
readily
|
Phiên âm: /ˈrɛdɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Dễ dàng; sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ dễ thực hiện |
Ví dụ: The information is readily available
Thông tin có sẵn dễ dàng |
Thông tin có sẵn dễ dàng |
| 2 |
2
ready
|
Phiên âm: /ˈrɛdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái chuẩn bị |
Ví dụ: She is ready to start
Cô ấy sẵn sàng bắt đầu |
Cô ấy sẵn sàng bắt đầu |
| 3 |
3
readiness
|
Phiên âm: /ˈrɛdinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: Emergency readiness is vital
Sự sẵn sàng ứng phó khẩn cấp rất quan trọng |
Sự sẵn sàng ứng phó khẩn cấp rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Just a minute, I'm almost ready.
Chờ một chút, tôi gần như sẵn sàng rồi. |
Chờ một chút, tôi gần như sẵn sàng rồi. | |
| 2 |
Are you nearly ready?
Bạn gần sẵn sàng chưa? |
Bạn gần sẵn sàng chưa? | |
| 3 |
“Shall we go?” “I'm ready when you are!”
“Chúng ta đi nhé?” “Bạn sẵn sàng thì tôi sẵn sàng!” |
“Chúng ta đi nhé?” “Bạn sẵn sàng thì tôi sẵn sàng!” | |
| 4 |
I'm just getting the kids ready for school.
Tôi đang chuẩn bị cho bọn trẻ đi học. |
Tôi đang chuẩn bị cho bọn trẻ đi học. | |
| 5 |
Right, we're ready to go.
Được rồi, chúng ta sẵn sàng đi rồi. |
Được rồi, chúng ta sẵn sàng đi rồi. | |
| 6 |
She's always ready to help.
Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ. |
Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ. | |
| 7 |
Volunteers were ready and waiting to pack the food in boxes.
Các tình nguyện viên đã sẵn sàng chờ đóng thức ăn vào hộp. |
Các tình nguyện viên đã sẵn sàng chờ đóng thức ăn vào hộp. | |
| 8 |
Her husband wants to start a family, but she isn't ready.
Chồng cô ấy muốn có con, nhưng cô ấy chưa sẵn sàng. |
Chồng cô ấy muốn có con, nhưng cô ấy chưa sẵn sàng. | |
| 9 |
I’m not sure if Karen is ready for marriage yet.
Tôi không chắc Karen đã sẵn sàng cho hôn nhân chưa. |
Tôi không chắc Karen đã sẵn sàng cho hôn nhân chưa. | |
| 10 |
He is clearly not ready to take on such an important role.
Rõ ràng anh ấy chưa sẵn sàng đảm nhận một vai trò quan trọng như vậy. |
Rõ ràng anh ấy chưa sẵn sàng đảm nhận một vai trò quan trọng như vậy. | |
| 11 |
Come on, dinner's ready!
Nhanh lên, bữa tối đã sẵn sàng! |
Nhanh lên, bữa tối đã sẵn sàng! | |
| 12 |
The new building should be ready by 2020.
Tòa nhà mới sẽ sẵn sàng trước năm 2020. |
Tòa nhà mới sẽ sẵn sàng trước năm 2020. | |
| 13 |
Can you help me get everything ready for the party?
Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị mọi thứ cho bữa tiệc không? |
Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị mọi thứ cho bữa tiệc không? | |
| 14 |
All the relevant records are ready to hand.
Tất cả hồ sơ liên quan đều có sẵn trong tầm tay. |
Tất cả hồ sơ liên quan đều có sẵn trong tầm tay. | |
| 15 |
There is a ready supply of wood.
Có sẵn một nguồn cung gỗ. |
Có sẵn một nguồn cung gỗ. | |
| 16 |
The business provides a ready source of income.
Việc kinh doanh này mang lại một nguồn thu nhập sẵn có. |
Việc kinh doanh này mang lại một nguồn thu nhập sẵn có. | |
| 17 |
I was very angry and ready for a fight.
Tôi rất tức giận và sẵn sàng đánh nhau. |
Tôi rất tức giận và sẵn sàng đánh nhau. | |
| 18 |
She's always ready with advice.
Cô ấy luôn sẵn lời khuyên. |
Cô ấy luôn sẵn lời khuyên. | |
| 19 |
He's always ready and willing to help.
Anh ấy luôn sẵn lòng và sẵn sàng giúp đỡ. |
Anh ấy luôn sẵn lòng và sẵn sàng giúp đỡ. | |
| 20 |
Don't be so ready to believe the worst about people.
Đừng quá dễ tin vào điều xấu nhất về người khác. |
Đừng quá dễ tin vào điều xấu nhất về người khác. | |
| 21 |
She looked ready to collapse at any minute.
Trông cô ấy như sắp gục xuống bất cứ lúc nào. |
Trông cô ấy như sắp gục xuống bất cứ lúc nào. | |
| 22 |
Right, I'm ready for bed.
Được rồi, tôi sẵn sàng đi ngủ rồi. |
Được rồi, tôi sẵn sàng đi ngủ rồi. | |
| 23 |
After the long walk, we were all ready for a drink.
Sau chuyến đi bộ dài, tất cả chúng tôi đều muốn uống một ly. |
Sau chuyến đi bộ dài, tất cả chúng tôi đều muốn uống một ly. | |
| 24 |
She has great charm and a ready wit.
Cô ấy rất duyên dáng và có trí thông minh nhanh nhạy. |
Cô ấy rất duyên dáng và có trí thông minh nhanh nhạy. | |
| 25 |
They began to make ready for the President’s visit.
Họ bắt đầu chuẩn bị cho chuyến thăm của Tổng thống. |
Họ bắt đầu chuẩn bị cho chuyến thăm của Tổng thống. | |
| 26 |
He's always ready with a quick answer.
Anh ấy luôn có sẵn một câu trả lời nhanh. |
Anh ấy luôn có sẵn một câu trả lời nhanh. | |
| 27 |
I think we're just about ready to start.
Tôi nghĩ chúng ta gần như đã sẵn sàng bắt đầu. |
Tôi nghĩ chúng ta gần như đã sẵn sàng bắt đầu. | |
| 28 |
I was all ready to leave when the phone rang.
Tôi đã hoàn toàn sẵn sàng rời đi thì điện thoại reo. |
Tôi đã hoàn toàn sẵn sàng rời đi thì điện thoại reo. | |
| 29 |
I'm trying to get the children ready to leave.
Tôi đang cố chuẩn bị cho bọn trẻ rời đi. |
Tôi đang cố chuẩn bị cho bọn trẻ rời đi. | |
| 30 |
Our troops keep training all the time to remain ready.
Quân đội của chúng tôi luôn huấn luyện để duy trì trạng thái sẵn sàng. |
Quân đội của chúng tôi luôn huấn luyện để duy trì trạng thái sẵn sàng. | |
| 31 |
We're definitely ready for the show tonight.
Chúng tôi chắc chắn đã sẵn sàng cho buổi diễn tối nay. |
Chúng tôi chắc chắn đã sẵn sàng cho buổi diễn tối nay. | |
| 32 |
He didn't feel quite ready for marriage.
Anh ấy không cảm thấy thật sự sẵn sàng cho hôn nhân. |
Anh ấy không cảm thấy thật sự sẵn sàng cho hôn nhân. | |
| 33 |
I feel ready for anything!
Tôi cảm thấy sẵn sàng cho mọi thứ! |
Tôi cảm thấy sẵn sàng cho mọi thứ! | |
| 34 |
I've left everything ready in the kitchen.
Tôi đã chuẩn bị sẵn mọi thứ trong bếp. |
Tôi đã chuẩn bị sẵn mọi thứ trong bếp. | |
| 35 |
I'll get all the boxes ready.
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn tất cả các hộp. |
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn tất cả các hộp. | |
| 36 |
The suitcases were standing ready by the front door.
Những chiếc va li đã được đặt sẵn cạnh cửa trước. |
Những chiếc va li đã được đặt sẵn cạnh cửa trước. | |
| 37 |
The plane was refuelled and declared ready for service again.
Máy bay đã được tiếp nhiên liệu và được tuyên bố sẵn sàng hoạt động trở lại. |
Máy bay đã được tiếp nhiên liệu và được tuyên bố sẵn sàng hoạt động trở lại. | |
| 38 |
Please have your tickets ready for inspection.
Vui lòng chuẩn bị sẵn vé để kiểm tra. |
Vui lòng chuẩn bị sẵn vé để kiểm tra. | |
| 39 |
He held his gun ready.
Anh ấy cầm súng trong tư thế sẵn sàng. |
Anh ấy cầm súng trong tư thế sẵn sàng. | |
| 40 |
The warships were soon made ready.
Các tàu chiến nhanh chóng được chuẩn bị sẵn sàng. |
Các tàu chiến nhanh chóng được chuẩn bị sẵn sàng. | |
| 41 |
Connors was more than ready to oblige.
Connors rất sẵn lòng giúp đỡ. |
Connors rất sẵn lòng giúp đỡ. | |
| 42 |
He's always ready to help his friends.
Anh ấy luôn sẵn sàng giúp bạn bè. |
Anh ấy luôn sẵn sàng giúp bạn bè. |