readily: Sẵn sàng; dễ dàng
Readily là trạng từ chỉ sự sẵn lòng làm việc gì hoặc mô tả điều gì có thể thực hiện dễ dàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
readily
|
Phiên âm: /ˈrɛdɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Dễ dàng; sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ dễ thực hiện |
Ví dụ: The information is readily available
Thông tin có sẵn dễ dàng |
Thông tin có sẵn dễ dàng |
| 2 |
2
ready
|
Phiên âm: /ˈrɛdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái chuẩn bị |
Ví dụ: She is ready to start
Cô ấy sẵn sàng bắt đầu |
Cô ấy sẵn sàng bắt đầu |
| 3 |
3
readiness
|
Phiên âm: /ˈrɛdinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sẵn sàng | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: Emergency readiness is vital
Sự sẵn sàng ứng phó khẩn cấp rất quan trọng |
Sự sẵn sàng ứng phó khẩn cấp rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
All ingredients are readily available from your local store.
Tất cả các thành phần đều có sẵn từ cửa hàng địa phương của bạn. |
Tất cả các thành phần đều có sẵn từ cửa hàng địa phương của bạn. | |
| 2 |
Most people readily accept the need for laws.
Hầu hết mọi người sẵn sàng chấp nhận sự cần thiết của luật pháp. |
Hầu hết mọi người sẵn sàng chấp nhận sự cần thiết của luật pháp. | |
| 3 |
Most people readily accept the need for laws.
Hầu hết mọi người đều sẵn sàng chấp nhận sự cần thiết của luật pháp. |
Hầu hết mọi người đều sẵn sàng chấp nhận sự cần thiết của luật pháp. |