Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ratty là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ratty trong tiếng Anh

ratty /ˈræti/
- Tính từ : Bẩn thỉu; cáu kỉnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ratty"

1 rat
Phiên âm: /ræt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con chuột Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài gặm nhấm

Ví dụ:

A rat ran across the street

Một con chuột chạy qua đường

2 rat
Phiên âm: /ræt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phản bội; mách lẻo Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He ratted on his friends

Anh ta phản bội bạn bè

3 ratty
Phiên âm: /ˈræti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bẩn thỉu; cáu kỉnh Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He felt ratty all day

Anh ta cáu kỉnh suốt ngày

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!