| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rat
|
Phiên âm: /ræt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con chuột | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài gặm nhấm |
Ví dụ: A rat ran across the street
Một con chuột chạy qua đường |
Một con chuột chạy qua đường |
| 2 |
2
rat
|
Phiên âm: /ræt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phản bội; mách lẻo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He ratted on his friends
Anh ta phản bội bạn bè |
Anh ta phản bội bạn bè |
| 3 |
3
ratty
|
Phiên âm: /ˈræti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bẩn thỉu; cáu kỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He felt ratty all day
Anh ta cáu kỉnh suốt ngày |
Anh ta cáu kỉnh suốt ngày |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||