rat: Con chuột (lớn)
Rat là danh từ chỉ loài gặm nhấm cỡ lớn thường sống ở thành phố; cũng là động từ nghĩa là tố cáo ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rat
|
Phiên âm: /ræt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con chuột | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài gặm nhấm |
Ví dụ: A rat ran across the street
Một con chuột chạy qua đường |
Một con chuột chạy qua đường |
| 2 |
2
rat
|
Phiên âm: /ræt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phản bội; mách lẻo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He ratted on his friends
Anh ta phản bội bạn bè |
Anh ta phản bội bạn bè |
| 3 |
3
ratty
|
Phiên âm: /ˈræti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bẩn thỉu; cáu kỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He felt ratty all day
Anh ta cáu kỉnh suốt ngày |
Anh ta cáu kỉnh suốt ngày |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Rats had gnawed through the wires.
Chuột gặm dây điện. |
Chuột gặm dây điện. | |
| 2 |
The dog was a useful rat catcher in the warehouse.
Con chó là một người bắt chuột hữu ích trong nhà kho. |
Con chó là một người bắt chuột hữu ích trong nhà kho. | |
| 3 |
a rat-infested cellar
một căn hầm bị chuột xâm nhập |
một căn hầm bị chuột xâm nhập | |
| 4 |
rat poison
thuốc diệt chuột |
thuốc diệt chuột | |
| 5 |
The police are all over town. He’s caught, like a rat in a trap.
Cảnh sát ở khắp thị trấn. Anh ta bị bắt, giống như một con chuột mắc bẫy. |
Cảnh sát ở khắp thị trấn. Anh ta bị bắt, giống như một con chuột mắc bẫy. | |
| 6 |
You mean he just walked out on her after fifteen years? What a rat!
Ý bạn là anh ta vừa bước ra ngoài với cô ấy sau mười lăm năm? Đúng là một con chuột! |
Ý bạn là anh ta vừa bước ra ngoài với cô ấy sau mười lăm năm? Đúng là một con chuột! | |
| 7 |
The dog was a useful rat catcher in the warehouse.
Con chó là một công cụ bắt chuột hữu ích trong nhà kho. |
Con chó là một công cụ bắt chuột hữu ích trong nhà kho. |