Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rationality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rationality trong tiếng Anh

rationality /ˌræʃəˈnælɪti/
- Danh từ : Tính hợp lý; lý trí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "rationality"

1 rational
Phiên âm: /ˈræʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hợp lý; có lý trí Ngữ cảnh: Dùng khi nói về suy nghĩ/quyết định dựa trên logic

Ví dụ:

She made a rational decision

Cô ấy đưa ra một quyết định hợp lý

2 rationally
Phiên âm: /ˈræʃənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hợp lý Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động

Ví dụ:

He responded rationally

Anh ấy phản ứng một cách hợp lý

3 rationality
Phiên âm: /ˌræʃəˈnælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính hợp lý; lý trí Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/tâm lý

Ví dụ:

Rationality guides judgment

Lý trí định hướng sự phán đoán

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!