rational: Hợp lý; có lý trí
Rational là tính từ chỉ hành động hoặc suy nghĩ dựa trên lý trí và logic.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rational
|
Phiên âm: /ˈræʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lý; có lý trí | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về suy nghĩ/quyết định dựa trên logic |
Ví dụ: She made a rational decision
Cô ấy đưa ra một quyết định hợp lý |
Cô ấy đưa ra một quyết định hợp lý |
| 2 |
2
rationally
|
Phiên âm: /ˈræʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He responded rationally
Anh ấy phản ứng một cách hợp lý |
Anh ấy phản ứng một cách hợp lý |
| 3 |
3
rationality
|
Phiên âm: /ˌræʃəˈnælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính hợp lý; lý trí | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/tâm lý |
Ví dụ: Rationality guides judgment
Lý trí định hướng sự phán đoán |
Lý trí định hướng sự phán đoán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a rational argument/choice/decision
một lập luận / lựa chọn / quyết định hợp lý |
một lập luận / lựa chọn / quyết định hợp lý | |
| 2 |
rational analysis/thought
phân tích / suy nghĩ hợp lý |
phân tích / suy nghĩ hợp lý | |
| 3 |
There is no rational explanation for his actions.
Không có lời giải thích hợp lý nào cho hành động của anh ta. |
Không có lời giải thích hợp lý nào cho hành động của anh ta. | |
| 4 |
No rational person would ever behave like that.
Không một người lý trí nào lại hành xử như vậy. |
Không một người lý trí nào lại hành xử như vậy. | |
| 5 |
Try to be rational about it.
Cố gắng lý trí về điều đó. |
Cố gắng lý trí về điều đó. | |
| 6 |
Humans are essentially rational beings.
Con người về bản chất là những sinh vật có lý trí. |
Con người về bản chất là những sinh vật có lý trí. | |
| 7 |
She said that she had not been fully rational when she signed the form.
Cô ấy nói rằng cô ấy đã không hoàn toàn lý trí khi ký vào đơn. |
Cô ấy nói rằng cô ấy đã không hoàn toàn lý trí khi ký vào đơn. | |
| 8 |
It all seemed quite rational to me.
Tất cả dường như khá hợp lý đối với tôi. |
Tất cả dường như khá hợp lý đối với tôi. | |
| 9 |
With children working from the age of ten, large families were economically rational.
Với trẻ em đi làm từ mười tuổi, các gia đình đông con rất hợp lý về mặt kinh tế. |
Với trẻ em đi làm từ mười tuổi, các gia đình đông con rất hợp lý về mặt kinh tế. | |
| 10 |
In some ways their behaviour is perfectly rational.
Về mặt nào đó, hành vi của họ là hoàn toàn hợp lý. |
Về mặt nào đó, hành vi của họ là hoàn toàn hợp lý. | |
| 11 |
She seems incapable of making a rational decision.
Cô ấy dường như không có khả năng đưa ra quyết định hợp lý. |
Cô ấy dường như không có khả năng đưa ra quyết định hợp lý. | |
| 12 |
We need to present them with a rational argument.
Chúng ta cần trình bày chúng với một lập luận hợp lý. |
Chúng ta cần trình bày chúng với một lập luận hợp lý. | |
| 13 |
It all seemed quite rational to me.
Tất cả dường như khá hợp lý đối với tôi. |
Tất cả dường như khá hợp lý đối với tôi. | |
| 14 |
With children working from the age of ten, large families were economically rational.
Với trẻ em đi làm từ mười tuổi, các gia đình đông con rất hợp lý về mặt kinh tế. |
Với trẻ em đi làm từ mười tuổi, các gia đình đông con rất hợp lý về mặt kinh tế. | |
| 15 |
In some ways their behaviour is perfectly rational.
Về mặt nào đó, hành vi của họ là hoàn toàn hợp lý. |
Về mặt nào đó, hành vi của họ là hoàn toàn hợp lý. |