Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rather than là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rather than trong tiếng Anh

rather than /ˈrɑːðə ðæn/
- Liên từ : Hơn là, thay vì

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "rather than"

1 rather
Phiên âm: /ˈrɑːðə/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Khá, hơi, đúng hơn Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ trung bình hoặc chỉnh lại thông tin

Ví dụ:

It’s rather cold today

Hôm nay trời hơi lạnh

2 rather than
Phiên âm: /ˈrɑːðə ðæn/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Hơn là, thay vì Ngữ cảnh: Dùng để so sánh hoặc lựa chọn

Ví dụ:

I’d prefer tea rather than coffee

Tôi thích trà hơn cà phê

3 would rather
Phiên âm: /wʊd ˈrɑːðə/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Thích làm gì hơn Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả sở thích, lựa chọn

Ví dụ:

I would rather stay at home tonight

Tôi thích ở nhà tối nay hơn

4 rather like
Phiên âm: /ˈrɑːðə laɪk/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Hơi giống như Ngữ cảnh: Dùng để so sánh tương đồng nhẹ

Ví dụ:

It tastes rather like chicken

Món này có vị hơi giống thịt gà

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!