Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ranks là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ranks trong tiếng Anh

ranks /ræŋks/
- Danh từ số nhiều : Hàng ngũ, cấp bậc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ranks"

1 rank
Phiên âm: /ræŋk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cấp bậc, thứ hạng Ngữ cảnh: Dùng cho vị trí trong quân đội hoặc hệ thống

Ví dụ:

He holds a high rank in the army

Anh ấy giữ cấp bậc cao trong quân đội

2 ranks
Phiên âm: /ræŋks/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Hàng ngũ, cấp bậc Ngữ cảnh: Dùng nói chung về các cấp hoặc nhóm người

Ví dụ:

She quickly rose through the ranks

Cô ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc

3 rank
Phiên âm: /ræŋk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xếp hạng, xếp loại Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp theo thứ tự hoặc đánh giá

Ví dụ:

The school ranks among the best in the country

Trường nằm trong số những trường tốt nhất cả nước

4 ranked
Phiên âm: /ræŋkt/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã xếp hạng Ngữ cảnh: Hành động xếp hạng đã xảy ra

Ví dụ:

The movie was ranked first in popularity

Bộ phim được xếp hạng đầu về mức độ phổ biến

5 ranking
Phiên âm: /ˈræŋkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bảng xếp hạng, thứ hạng Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao, giáo dục, danh sách

Ví dụ:

Her ranking improved this year

Thứ hạng của cô ấy được cải thiện trong năm nay

6 ranker
Phiên âm: /ˈræŋkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người xếp hạng Ngữ cảnh: Người tham gia việc xếp thứ tự hoặc đánh giá (ít dùng)

Ví dụ:

The rankers judged the contestants

Những người chấm điểm đã đánh giá thí sinh

7 high-ranking
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈræŋkɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cấp cao, có chức vụ cao Ngữ cảnh: Dùng cho người có địa vị cao trong tổ chức

Ví dụ:

He met with a high-ranking officer

Anh ấy gặp một sĩ quan cấp cao

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!