rank: Xếp hạng
Rank là thứ hạng, vị trí hoặc mức độ trong một tổ chức hoặc hệ thống phân loại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rank
|
Phiên âm: /ræŋk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cấp bậc, thứ hạng | Ngữ cảnh: Dùng cho vị trí trong quân đội hoặc hệ thống |
Ví dụ: He holds a high rank in the army
Anh ấy giữ cấp bậc cao trong quân đội |
Anh ấy giữ cấp bậc cao trong quân đội |
| 2 |
2
ranks
|
Phiên âm: /ræŋks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Hàng ngũ, cấp bậc | Ngữ cảnh: Dùng nói chung về các cấp hoặc nhóm người |
Ví dụ: She quickly rose through the ranks
Cô ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc |
Cô ấy nhanh chóng thăng tiến qua các cấp bậc |
| 3 |
3
rank
|
Phiên âm: /ræŋk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xếp hạng, xếp loại | Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp theo thứ tự hoặc đánh giá |
Ví dụ: The school ranks among the best in the country
Trường nằm trong số những trường tốt nhất cả nước |
Trường nằm trong số những trường tốt nhất cả nước |
| 4 |
4
ranked
|
Phiên âm: /ræŋkt/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã xếp hạng | Ngữ cảnh: Hành động xếp hạng đã xảy ra |
Ví dụ: The movie was ranked first in popularity
Bộ phim được xếp hạng đầu về mức độ phổ biến |
Bộ phim được xếp hạng đầu về mức độ phổ biến |
| 5 |
5
ranking
|
Phiên âm: /ˈræŋkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bảng xếp hạng, thứ hạng | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao, giáo dục, danh sách |
Ví dụ: Her ranking improved this year
Thứ hạng của cô ấy được cải thiện trong năm nay |
Thứ hạng của cô ấy được cải thiện trong năm nay |
| 6 |
6
ranker
|
Phiên âm: /ˈræŋkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người xếp hạng | Ngữ cảnh: Người tham gia việc xếp thứ tự hoặc đánh giá (ít dùng) |
Ví dụ: The rankers judged the contestants
Những người chấm điểm đã đánh giá thí sinh |
Những người chấm điểm đã đánh giá thí sinh |
| 7 |
7
high-ranking
|
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈræŋkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cấp cao, có chức vụ cao | Ngữ cảnh: Dùng cho người có địa vị cao trong tổ chức |
Ví dụ: He met with a high-ranking officer
Anh ấy gặp một sĩ quan cấp cao |
Anh ấy gặp một sĩ quan cấp cao |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was not used to mixing with people of high social rank.
Cô ấy không quen giao du với những người có địa vị xã hội cao. |
Cô ấy không quen giao du với những người có địa vị xã hội cao. | |
| 2 |
Within months, she was elevated to ministerial rank.
Chỉ trong vài tháng, cô ấy đã được nâng lên cấp bộ trưởng. |
Chỉ trong vài tháng, cô ấy đã được nâng lên cấp bộ trưởng. | |
| 3 |
Promotion will mean that I’m immediately above him in rank.
Việc thăng chức sẽ có nghĩa là tôi ở ngay trên anh ấy về cấp bậc. |
Việc thăng chức sẽ có nghĩa là tôi ở ngay trên anh ấy về cấp bậc. | |
| 4 |
Barons are the lowest rank of the nobility.
Nam tước là cấp bậc thấp nhất trong giới quý tộc. |
Nam tước là cấp bậc thấp nhất trong giới quý tộc. | |
| 5 |
He was soon promoted to the rank of captain.
Anh ấy nhanh chóng được thăng lên cấp đại úy. |
Anh ấy nhanh chóng được thăng lên cấp đại úy. | |
| 6 |
He rose steadily through the ranks and retired as a lieutenant colonel.
Ông ấy thăng tiến đều đặn qua các cấp bậc và nghỉ hưu với quân hàm trung tá. |
Ông ấy thăng tiến đều đặn qua các cấp bậc và nghỉ hưu với quân hàm trung tá. | |
| 7 |
Officers of junior and senior rank attended the meeting.
Các sĩ quan cấp thấp và cấp cao đã tham dự cuộc họp. |
Các sĩ quan cấp thấp và cấp cao đã tham dự cuộc họp. | |
| 8 |
Officers and other ranks were housed separately.
Các sĩ quan và binh sĩ không phải sĩ quan được bố trí ở riêng. |
Các sĩ quan và binh sĩ không phải sĩ quan được bố trí ở riêng. | |
| 9 |
He was a military commander similar in rank to a modern general.
Ông ấy là một chỉ huy quân sự có cấp bậc tương đương một vị tướng hiện đại. |
Ông ấy là một chỉ huy quân sự có cấp bậc tương đương một vị tướng hiện đại. | |
| 10 |
He served in the ranks for most of the war.
Ông ấy phục vụ trong hàng ngũ binh sĩ trong phần lớn cuộc chiến. |
Ông ấy phục vụ trong hàng ngũ binh sĩ trong phần lớn cuộc chiến. | |
| 11 |
They launched a campaign to attract more women into the military ranks.
Họ phát động một chiến dịch nhằm thu hút thêm phụ nữ vào hàng ngũ quân đội. |
Họ phát động một chiến dịch nhằm thu hút thêm phụ nữ vào hàng ngũ quân đội. | |
| 12 |
He is a painter of the first rank.
Ông ấy là một họa sĩ hàng đầu. |
Ông ấy là một họa sĩ hàng đầu. | |
| 13 |
Britain is no longer in the front rank of world powers.
Anh không còn nằm trong hàng ngũ các cường quốc hàng đầu thế giới. |
Anh không còn nằm trong hàng ngũ các cường quốc hàng đầu thế giới. | |
| 14 |
The findings are arranged in rank order according to performance.
Các kết quả được sắp xếp theo thứ hạng dựa trên hiệu suất. |
Các kết quả được sắp xếp theo thứ hạng dựa trên hiệu suất. | |
| 15 |
We have a number of international players in our ranks.
Chúng tôi có một số cầu thủ quốc tế trong đội hình của mình. |
Chúng tôi có một số cầu thủ quốc tế trong đội hình của mình. | |
| 16 |
At 50, he was forced to join the ranks of the unemployed.
Ở tuổi 50, ông ấy buộc phải gia nhập hàng ngũ những người thất nghiệp. |
Ở tuổi 50, ông ấy buộc phải gia nhập hàng ngũ những người thất nghiệp. | |
| 17 |
There were serious divisions within the party's own ranks.
Có những chia rẽ nghiêm trọng ngay trong nội bộ đảng. |
Có những chia rẽ nghiêm trọng ngay trong nội bộ đảng. | |
| 18 |
They watched as ranks of marching infantry passed the window.
Họ nhìn những hàng bộ binh đang diễu hành đi ngang qua cửa sổ. |
Họ nhìn những hàng bộ binh đang diễu hành đi ngang qua cửa sổ. | |
| 19 |
They fired at random into the enemy ranks.
Họ bắn bừa vào hàng ngũ quân địch. |
Họ bắn bừa vào hàng ngũ quân địch. | |
| 20 |
Massed ranks of spectators filled the stadium.
Những hàng khán giả đông nghịt lấp đầy sân vận động. |
Những hàng khán giả đông nghịt lấp đầy sân vận động. | |
| 21 |
The trees grew in serried ranks.
Những hàng cây mọc san sát nhau. |
Những hàng cây mọc san sát nhau. | |
| 22 |
The police broke ranks and started hitting people with their batons.
Cảnh sát phá vỡ đội hình và bắt đầu đánh người bằng dùi cui. |
Cảnh sát phá vỡ đội hình và bắt đầu đánh người bằng dùi cui. | |
| 23 |
Large numbers of MPs felt compelled to break ranks over the issue.
Rất nhiều nghị sĩ cảm thấy buộc phải tách khỏi lập trường chung về vấn đề này. |
Rất nhiều nghị sĩ cảm thấy buộc phải tách khỏi lập trường chung về vấn đề này. | |
| 24 |
He broke ranks with his fellow Republicans and opposed the war.
Ông ấy đi ngược lại các đồng đảng Cộng hòa của mình và phản đối chiến tranh. |
Ông ấy đi ngược lại các đồng đảng Cộng hòa của mình và phản đối chiến tranh. | |
| 25 |
There are few women in the highest ranks of the organization.
Có rất ít phụ nữ ở các cấp cao nhất của tổ chức. |
Có rất ít phụ nữ ở các cấp cao nhất của tổ chức. | |
| 26 |
He is a government minister of Cabinet rank.
Ông ấy là một bộ trưởng chính phủ cấp Nội các. |
Ông ấy là một bộ trưởng chính phủ cấp Nội các. | |
| 27 |
People of all ranks in society attended the ceremony.
Mọi tầng lớp trong xã hội đều tham dự buổi lễ. |
Mọi tầng lớp trong xã hội đều tham dự buổi lễ. | |
| 28 |
They belonged to the lowest ranks of the aristocracy.
Họ thuộc tầng lớp thấp nhất của giới quý tộc. |
Họ thuộc tầng lớp thấp nhất của giới quý tộc. | |
| 29 |
People of every rank seemed to agree on this.
Mọi người thuộc mọi tầng lớp dường như đều đồng ý về điều này. |
Mọi người thuộc mọi tầng lớp dường như đều đồng ý về điều này. | |
| 30 |
She rose from the middle ranks of the civil service.
Cô ấy thăng tiến từ cấp trung trong ngành công vụ. |
Cô ấy thăng tiến từ cấp trung trong ngành công vụ. | |
| 31 |
He came up through the ranks to become a general.
Ông ấy đi lên từ hàng ngũ cấp dưới để trở thành tướng. |
Ông ấy đi lên từ hàng ngũ cấp dưới để trở thành tướng. | |
| 32 |
He held officer rank in the air force for many years.
Ông ấy giữ cấp bậc sĩ quan trong không quân nhiều năm. |
Ông ấy giữ cấp bậc sĩ quan trong không quân nhiều năm. | |
| 33 |
He never rose above the rank of lieutenant.
Ông ấy chưa bao giờ thăng cao hơn cấp trung úy. |
Ông ấy chưa bao giờ thăng cao hơn cấp trung úy. | |
| 34 |
He was assigned the rank of Commander.
Ông ấy được phong cấp Chỉ huy. |
Ông ấy được phong cấp Chỉ huy. | |
| 35 |
She joined the navy and held the rank of captain.
Cô ấy gia nhập hải quân và giữ cấp bậc đại tá hải quân. |
Cô ấy gia nhập hải quân và giữ cấp bậc đại tá hải quân. | |
| 36 |
Police officers below the rank of sergeant were not included.
Các sĩ quan cảnh sát dưới cấp trung sĩ không được đưa vào. |
Các sĩ quan cảnh sát dưới cấp trung sĩ không được đưa vào. | |
| 37 |
I gave them only my name, rank, and serial number.
Tôi chỉ cho họ biết tên, cấp bậc và số hiệu của mình. |
Tôi chỉ cho họ biết tên, cấp bậc và số hiệu của mình. | |
| 38 |
Officers of junior rank had separate accommodation.
Các sĩ quan cấp thấp có chỗ ở riêng. |
Các sĩ quan cấp thấp có chỗ ở riêng. | |
| 39 |
They had served in the ranks of the Sultan's army.
Họ từng phục vụ trong hàng ngũ quân đội của Quốc vương. |
Họ từng phục vụ trong hàng ngũ quân đội của Quốc vương. | |
| 40 |
Death and disease were thinning their ranks.
Cái chết và bệnh tật đang làm hàng ngũ của họ thưa dần. |
Cái chết và bệnh tật đang làm hàng ngũ của họ thưa dần. | |
| 41 |
A CIA operative had infiltrated their ranks.
Một đặc vụ CIA đã thâm nhập vào hàng ngũ của họ. |
Một đặc vụ CIA đã thâm nhập vào hàng ngũ của họ. | |
| 42 |
More women are now filling the ranks of the medical profession.
Ngày càng có nhiều phụ nữ gia nhập hàng ngũ ngành y. |
Ngày càng có nhiều phụ nữ gia nhập hàng ngũ ngành y. | |
| 43 |
He spent two years on the college golf team before joining the professional ranks.
Anh ấy đã chơi hai năm trong đội golf của trường đại học trước khi gia nhập hàng ngũ chuyên nghiệp. |
Anh ấy đã chơi hai năm trong đội golf của trường đại học trước khi gia nhập hàng ngũ chuyên nghiệp. | |
| 44 |
The group has little influence over those outside its own ranks.
Nhóm này có rất ít ảnh hưởng đối với những người ngoài hàng ngũ của mình. |
Nhóm này có rất ít ảnh hưởng đối với những người ngoài hàng ngũ của mình. | |
| 45 |
These products appeal to the growing ranks of middle-class consumers.
Những sản phẩm này hấp dẫn tầng lớp người tiêu dùng trung lưu đang ngày càng tăng. |
Những sản phẩm này hấp dẫn tầng lớp người tiêu dùng trung lưu đang ngày càng tăng. | |
| 46 |
The president moved slowly along the ranks of men.
Tổng thống chậm rãi đi dọc theo các hàng người. |
Tổng thống chậm rãi đi dọc theo các hàng người. | |
| 47 |
The soldiers marched in three ranks of ten.
Những người lính diễu hành thành ba hàng, mỗi hàng mười người. |
Những người lính diễu hành thành ba hàng, mỗi hàng mười người. | |
| 48 |
Rank upon rank of caravans filled the field.
Từng hàng xe lữ hành nối tiếp nhau lấp đầy cánh đồng. |
Từng hàng xe lữ hành nối tiếp nhau lấp đầy cánh đồng. | |
| 49 |
There were ranks of trestle tables piled high with food.
Có những dãy bàn kê tạm chất đầy thức ăn. |
Có những dãy bàn kê tạm chất đầy thức ăn. | |
| 50 |
He was standing in the second rank.
Anh ấy đang đứng ở hàng thứ hai. |
Anh ấy đang đứng ở hàng thứ hai. |