| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ranch
|
Phiên âm: /ræntʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang trại chăn nuôi | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp (Mỹ) |
Ví dụ: He owns a cattle ranch
Ông ấy sở hữu một trang trại nuôi bò |
Ông ấy sở hữu một trang trại nuôi bò |
| 2 |
2
ranch
|
Phiên âm: /ræntʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chăn nuôi; làm trang trại | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp |
Ví dụ: They ranch in Texas
Họ làm nghề chăn nuôi ở Texas |
Họ làm nghề chăn nuôi ở Texas |
| 3 |
3
rancher
|
Phiên âm: /ˈræntʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ trang trại | Ngữ cảnh: Dùng cho người làm ranch |
Ví dụ: The rancher raised horses
Chủ trang trại nuôi ngựa |
Chủ trang trại nuôi ngựa |
| 4 |
4
ranching
|
Phiên âm: /ˈræntʃɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề chăn nuôi | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế nông nghiệp |
Ví dụ: Ranching is common in the west
Nghề chăn nuôi phổ biến ở miền tây |
Nghề chăn nuôi phổ biến ở miền tây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||