Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ranching là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ranching trong tiếng Anh

ranching /ˈræntʃɪŋ/
- Danh từ : Nghề chăn nuôi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ranching"

1 ranch
Phiên âm: /ræntʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trang trại chăn nuôi Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp (Mỹ)

Ví dụ:

He owns a cattle ranch

Ông ấy sở hữu một trang trại nuôi bò

2 ranch
Phiên âm: /ræntʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chăn nuôi; làm trang trại Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp

Ví dụ:

They ranch in Texas

Họ làm nghề chăn nuôi ở Texas

3 rancher
Phiên âm: /ˈræntʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ trang trại Ngữ cảnh: Dùng cho người làm ranch

Ví dụ:

The rancher raised horses

Chủ trang trại nuôi ngựa

4 ranching
Phiên âm: /ˈræntʃɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghề chăn nuôi Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế nông nghiệp

Ví dụ:

Ranching is common in the west

Nghề chăn nuôi phổ biến ở miền tây

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!