| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
radio
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đài phát thanh, máy radio | Ngữ cảnh: Thiết bị thu/phát sóng âm thanh |
Ví dụ: I listen to the news on the radio every morning
Tôi nghe tin tức trên đài mỗi sáng |
Tôi nghe tin tức trên đài mỗi sáng |
| 2 |
2
radios
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đài phát thanh, máy radio | Ngữ cảnh: Dùng cho nhiều đài hoặc nhiều máy |
Ví dụ: There are several radios in the office
Có vài chiếc radio trong văn phòng |
Có vài chiếc radio trong văn phòng |
| 3 |
3
radio
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát tín hiệu radio | Ngữ cảnh: Dùng khi gửi thông tin qua sóng radio |
Ví dụ: The pilot radioed for help
Phi công đã gọi hỗ trợ qua radio |
Phi công đã gọi hỗ trợ qua radio |
| 4 |
4
radioed
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã phát tín hiệu | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động gửi tin đã hoàn thành |
Ví dụ: They radioed the base for assistance
Họ đã phát tín hiệu về trạm để nhờ giúp đỡ |
Họ đã phát tín hiệu về trạm để nhờ giúp đỡ |
| 5 |
5
radioing
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang phát tín hiệu | Ngữ cảnh: Hành động đang gửi tín hiệu |
Ví dụ: The ship is radioing its position
Con tàu đang gửi tín hiệu vị trí của nó |
Con tàu đang gửi tín hiệu vị trí của nó |
| 6 |
6
radioman
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊmæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân viên vô tuyến | Ngữ cảnh: Người điều khiển thiết bị truyền tín hiệu |
Ví dụ: The radioman handled all the communications
Nhân viên vô tuyến phụ trách toàn bộ liên lạc |
Nhân viên vô tuyến phụ trách toàn bộ liên lạc |
| 7 |
7
radio station
|
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊ ˈsteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đài phát thanh | Ngữ cảnh: Cơ sở truyền thông phát sóng |
Ví dụ: She works at a local radio station
Cô ấy làm việc tại một đài phát thanh địa phương |
Cô ấy làm việc tại một đài phát thanh địa phương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||