| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
radiation
|
Phiên âm: /ˌreɪdiˈeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bức xạ | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý/y học |
Ví dụ: Radiation can be harmful
Bức xạ có thể gây hại |
Bức xạ có thể gây hại |
| 2 |
2
radiate
|
Phiên âm: /ˈreɪdieɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tỏa ra, phát ra | Ngữ cảnh: Dùng cho năng lượng/cảm xúc |
Ví dụ: Heat radiates from the sun
Nhiệt tỏa ra từ mặt trời |
Nhiệt tỏa ra từ mặt trời |
| 3 |
3
radioactive
|
Phiên âm: /ˌreɪdioʊˈæktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phóng xạ | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Radioactive waste is dangerous
Chất thải phóng xạ rất nguy hiểm |
Chất thải phóng xạ rất nguy hiểm |
| 4 |
4
radiative
|
Phiên âm: /ˈreɪdiətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bức xạ | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý |
Ví dụ: Radiative energy transfer occurs here
Sự truyền năng lượng bức xạ xảy ra ở đây |
Sự truyền năng lượng bức xạ xảy ra ở đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||