Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

radically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ radically trong tiếng Anh

radically /ˈrædɪkəli/
- Trạng từ : Một cách triệt để

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "radically"

1 radical
Phiên âm: /ˈrædɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cấp tiến; triệt để Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự thay đổi mạnh mẽ, tận gốc

Ví dụ:

A radical reform was proposed

Một cải cách triệt để đã được đề xuất

2 radical
Phiên âm: /ˈrædɪkəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người cấp tiến Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội

Ví dụ:

Radicals opposed the policy

Những người cấp tiến phản đối chính sách

3 radically
Phiên âm: /ˈrædɪkəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách triệt để Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ thay đổi

Ví dụ:

The plan was radically altered

Kế hoạch đã được thay đổi triệt để

4 radicalism
Phiên âm: /ˈrædɪkəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa cấp tiến Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích chính trị

Ví dụ:

Radicalism can reshape societies

Chủ nghĩa cấp tiến có thể tái định hình xã hội

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!