rack: Giá để đồ; chất thành giá
Rack là danh từ chỉ khung hoặc giá dùng để đặt hoặc treo đồ; cũng là động từ nghĩa là sắp xếp hoặc chất đồ lên giá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rack
|
Phiên âm: /ræk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giá, kệ | Ngữ cảnh: Dùng để đặt đồ |
Ví dụ: Put the dishes on the rack
Đặt bát đĩa lên giá |
Đặt bát đĩa lên giá |
| 2 |
2
rack
|
Phiên âm: /ræk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tra tấn; làm đau | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/nghĩa bóng |
Ví dụ: He was racked with guilt
Anh ấy bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi |
Anh ấy bị dày vò bởi cảm giác tội lỗi |
| 3 |
3
racking
|
Phiên âm: /ˈrækɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đau đớn, dày vò | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác |
Ví dụ: She felt racking pain
Cô ấy cảm thấy cơn đau dày vò |
Cô ấy cảm thấy cơn đau dày vò |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A vegetable, wine, plate, or toast rack can help keep things organized.
Giá để rau, rượu, đĩa hoặc bánh mì nướng có thể giúp giữ mọi thứ gọn gàng. |
Giá để rau, rượu, đĩa hoặc bánh mì nướng có thể giúp giữ mọi thứ gọn gàng. | |
| 2 |
I looked through a rack of clothes at the back of the shop.
Tôi xem qua một giá quần áo ở cuối cửa hàng. |
Tôi xem qua một giá quần áo ở cuối cửa hàng. | |
| 3 |
Remove the cakes from the oven and cool them on a wire rack.
Lấy bánh ra khỏi lò và để nguội trên giá kim loại. |
Lấy bánh ra khỏi lò và để nguội trên giá kim loại. | |
| 4 |
They let the house go to rack and ruin.
Họ để ngôi nhà rơi vào tình trạng đổ nát. |
Họ để ngôi nhà rơi vào tình trạng đổ nát. | |
| 5 |
He buys his clothes off the rack.
Anh ấy mua quần áo may sẵn. |
Anh ấy mua quần áo may sẵn. | |
| 6 |
Off-the-rack fashions are often more affordable.
Thời trang may sẵn thường có giá phải chăng hơn. |
Thời trang may sẵn thường có giá phải chăng hơn. | |
| 7 |
Spread the flowers out to dry on a rack.
Trải hoa ra trên giá để phơi khô. |
Trải hoa ra trên giá để phơi khô. | |
| 8 |
The racks along the wall held most of the costumes.
Các giá dọc theo tường chứa hầu hết các bộ trang phục. |
Các giá dọc theo tường chứa hầu hết các bộ trang phục. | |
| 9 |
The wine is stored in special racks.
Rượu được cất trong các giá đặc biệt. |
Rượu được cất trong các giá đặc biệt. | |
| 10 |
They built a rack for storing apples.
Họ dựng một giá để cất táo. |
Họ dựng một giá để cất táo. | |
| 11 |
Racks of magazines stood near the entrance.
Những giá tạp chí được đặt gần lối vào. |
Những giá tạp chí được đặt gần lối vào. |