quote: Trích dẫn
Quote là hành động trích dẫn một phần từ lời nói, sách, bài viết, hoặc tuyên bố nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quote
|
Phiên âm: /kwəʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trích dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi lặp lại lời ai hoặc câu trong sách, phim |
Ví dụ: She often quotes famous writers
Cô ấy thường trích lời của các nhà văn nổi tiếng |
Cô ấy thường trích lời của các nhà văn nổi tiếng |
| 2 |
2
quoted
|
Phiên âm: /ˈkwəʊtɪd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã trích dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động trích dẫn đã xảy ra |
Ví dụ: He quoted a line from Shakespeare
Anh ấy trích một câu trong Shakespeare |
Anh ấy trích một câu trong Shakespeare |
| 3 |
3
quoting
|
Phiên âm: /ˈkwəʊtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Việc trích dẫn | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang trích dẫn |
Ví dụ: Quoting sources correctly is important
Việc trích nguồn đúng cách rất quan trọng |
Việc trích nguồn đúng cách rất quan trọng |
| 4 |
4
quotation
|
Phiên âm: /kwəʊˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Câu trích dẫn, báo giá | Ngữ cảnh: Dùng cho cả văn học (câu nói) và thương mại (bảng giá) |
Ví dụ: She included a quotation from Einstein
Cô ấy trích dẫn một câu nói của Einstein |
Cô ấy trích dẫn một câu nói của Einstein |
| 5 |
5
quotation mark
|
Phiên âm: /kwəʊˈteɪʃən mɑːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dấu ngoặc kép | Ngữ cảnh: Ký hiệu dùng trong viết để chỉ phần trích dẫn |
Ví dụ: Use quotation marks for direct speech
Dùng dấu ngoặc kép khi viết lời thoại trực tiếp |
Dùng dấu ngoặc kép khi viết lời thoại trực tiếp |
| 6 |
6
misquote
|
Phiên âm: /ˌmɪsˈkwəʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trích dẫn sai | Ngữ cảnh: Dùng khi lặp lại lời người khác không chính xác |
Ví dụ: The journalist misquoted the president
Nhà báo đã trích sai lời tổng thống |
Nhà báo đã trích sai lời tổng thống |
| 7 |
7
unquote
|
Phiên âm: /ʌnˈkwəʊt/ | Loại từ: Động từ (thường nói) | Nghĩa: Hết phần trích dẫn | Ngữ cảnh: Dùng trong nói hoặc đọc để kết thúc phần trích |
Ví dụ: “He said, quote, I’m innocent, unquote”
“Anh ta nói, mở ngoặc kép, tôi vô tội, đóng ngoặc kép” |
“Anh ta nói, mở ngoặc kép, tôi vô tội, đóng ngoặc kép” |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to quote Shakespeare
trích dẫn Shakespeare |
trích dẫn Shakespeare | |
| 2 |
He quoted a passage from the minister's speech.
Ông trích dẫn một đoạn trong bài phát biểu của bộ trưởng. |
Ông trích dẫn một đoạn trong bài phát biểu của bộ trưởng. | |
| 3 |
They quoted from the Bible.
Chúng được trích dẫn từ Kinh thánh. |
Chúng được trích dẫn từ Kinh thánh. | |
| 4 |
He was widely quoted in the American media.
Ông được trích dẫn rộng rãi trên các phương tiện truyền thông Mỹ. |
Ông được trích dẫn rộng rãi trên các phương tiện truyền thông Mỹ. | |
| 5 |
The figures quoted in this article refer only to Britain.
Các số liệu được trích dẫn trong bài báo này chỉ đề cập đến nước Anh. |
Các số liệu được trích dẫn trong bài báo này chỉ đề cập đến nước Anh. | |
| 6 |
Jude is one of three people quoted in the story.
Giu |
Giu | |
| 7 |
to quote an expert/an official/a source
trích dẫn một chuyên gia / một quan chức / một nguồn |
trích dẫn một chuyên gia / một quan chức / một nguồn | |
| 8 |
The minister claimed he had been selectively quoted.
Bộ trưởng tuyên bố rằng ông đã được trích dẫn một cách có chọn lọc. |
Bộ trưởng tuyên bố rằng ông đã được trích dẫn một cách có chọn lọc. | |
| 9 |
The President was quoted in the press as saying that he disagreed with the decision.
Tổng thống được báo chí dẫn lời nói rằng ông không đồng ý với quyết định này. |
Tổng thống được báo chí dẫn lời nói rằng ông không đồng ý với quyết định này. | |
| 10 |
She said, and I quote, ‘Life is meaningless without love.’
Cô ấy nói, và tôi trích dẫn, "Cuộc sống là vô nghĩa nếu không có tình yêu." |
Cô ấy nói, và tôi trích dẫn, "Cuộc sống là vô nghĩa nếu không có tình yêu." | |
| 11 |
‘It will all be gone tomorrow.’ ‘Can I quote you on that?’
"Tất cả sẽ qua đi vào ngày mai." "Tôi có thể trích dẫn bạn về điều đó được không?" |
"Tất cả sẽ qua đi vào ngày mai." "Tôi có thể trích dẫn bạn về điều đó được không?" | |
| 12 |
‘The man who is tired of London is tired of life,’ he quoted.
"Người đàn ông mệt mỏi với London là mệt mỏi của cuộc sống," ông trích dẫn. |
"Người đàn ông mệt mỏi với London là mệt mỏi của cuộc sống," ông trích dẫn. | |
| 13 |
Can you quote me an instance of when this happened?
Bạn có thể trích dẫn cho tôi một ví dụ về thời điểm điều này xảy ra không? |
Bạn có thể trích dẫn cho tôi một ví dụ về thời điểm điều này xảy ra không? | |
| 14 |
an example that is often quoted as evidence of mismanagement
một ví dụ thường được trích dẫn như bằng chứng về quản lý yếu kém |
một ví dụ thường được trích dẫn như bằng chứng về quản lý yếu kém | |
| 15 |
The price they quoted for the kitchen was too high.
Giá họ báo cho nhà bếp quá cao. |
Giá họ báo cho nhà bếp quá cao. | |
| 16 |
A garage quoted him £80.
Một nhà để xe báo giá cho anh ta 80 bảng. |
Một nhà để xe báo giá cho anh ta 80 bảng. | |
| 17 |
They quoted us £300 for installing a shower unit.
Họ báo giá cho chúng tôi 300 bảng Anh cho việc lắp đặt một đơn vị vòi hoa sen. |
Họ báo giá cho chúng tôi 300 bảng Anh cho việc lắp đặt một đơn vị vòi hoa sen. | |
| 18 |
Yesterday the pound was quoted at $1.8285, unchanged from Monday.
Hôm qua đồng bảng Anh được niêm yết ở mức $ 1,285, không thay đổi so với thứ Hai. |
Hôm qua đồng bảng Anh được niêm yết ở mức $ 1,285, không thay đổi so với thứ Hai. | |
| 19 |
Several football clubs are now quoted on the Stock Exchange.
Một số câu lạc bộ bóng đá hiện được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán. |
Một số câu lạc bộ bóng đá hiện được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán. | |
| 20 |
publicly quoted companies
các công ty được báo giá công khai |
các công ty được báo giá công khai | |
| 21 |
now that the, quote, unquote, ‘real story’ has begun
bây giờ, câu chuyện, câu chuyện có thật, đã bắt đầu |
bây giờ, câu chuyện, câu chuyện có thật, đã bắt đầu | |
| 22 |
She quotes extensively from the author's diaries.
Cô ấy trích dẫn rất nhiều từ nhật ký của tác giả. |
Cô ấy trích dẫn rất nhiều từ nhật ký của tác giả. | |
| 23 |
The passage is quoted in full.
Đoạn văn được trích dẫn đầy đủ. |
Đoạn văn được trích dẫn đầy đủ. | |
| 24 |
He is wrongly quoted as saying ‘Play it again, Sam.’
Anh ấy được trích dẫn sai khi nói "Hãy chơi lại đi, Sam." |
Anh ấy được trích dẫn sai khi nói "Hãy chơi lại đi, Sam." | |
| 25 |
He quoted one case in which a person had died in a fire.
Ông đã trích dẫn một trường hợp trong đó một người đã chết trong một vụ hỏa hoạn. |
Ông đã trích dẫn một trường hợp trong đó một người đã chết trong một vụ hỏa hoạn. | |
| 26 |
the most widely quoted and influential study in this field
nghiên cứu được trích dẫn rộng rãi và có ảnh hưởng nhất trong lĩnh vực này |
nghiên cứu được trích dẫn rộng rãi và có ảnh hưởng nhất trong lĩnh vực này | |
| 27 |
She quotes extensively from the author's diaries.
Cô ấy trích dẫn rất nhiều từ nhật ký của tác giả. |
Cô ấy trích dẫn rất nhiều từ nhật ký của tác giả. | |
| 28 |
They said they were quoting from a recent report.
Họ nói rằng họ đang trích dẫn từ một báo cáo gần đây. |
Họ nói rằng họ đang trích dẫn từ một báo cáo gần đây. | |
| 29 |
Can you give me a quote for remodeling the whole kitchen?
Anh có thể định giá cho việc sửa chữa toàn bộ nhà bếp chứ? |
Anh có thể định giá cho việc sửa chữa toàn bộ nhà bếp chứ? |