| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quest
|
Phiên âm: /kwɛst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc tìm kiếm; hành trình | Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu dài hạn |
Ví dụ: His quest for knowledge never ends
Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc |
Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc |
| 2 |
2
quest
|
Phiên âm: /kwɛst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tìm kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng |
Ví dụ: They quested for freedom
Họ tìm kiếm tự do |
Họ tìm kiếm tự do |
| 3 |
3
questing
|
Phiên âm: /ˈkwɛstɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tìm kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A questing spirit drives innovation
Tinh thần tìm kiếm thúc đẩy đổi mới |
Tinh thần tìm kiếm thúc đẩy đổi mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||