quest: Cuộc tìm kiếm; hành trình
Quest là danh từ chỉ một hành trình hoặc nhiệm vụ dài để tìm kiếm điều gì quan trọng; cũng có thể dùng như động từ nghĩa là tìm kiếm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quest
|
Phiên âm: /kwɛst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc tìm kiếm; hành trình | Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu dài hạn |
Ví dụ: His quest for knowledge never ends
Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc |
Cuộc tìm kiếm tri thức của anh ấy không bao giờ kết thúc |
| 2 |
2
quest
|
Phiên âm: /kwɛst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tìm kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng |
Ví dụ: They quested for freedom
Họ tìm kiếm tự do |
Họ tìm kiếm tự do |
| 3 |
3
questing
|
Phiên âm: /ˈkwɛstɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tìm kiếm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A questing spirit drives innovation
Tinh thần tìm kiếm thúc đẩy đổi mới |
Tinh thần tìm kiếm thúc đẩy đổi mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the quest for happiness/knowledge/truth
tìm kiếm hạnh phúc / kiến thức / sự thật |
tìm kiếm hạnh phúc / kiến thức / sự thật | |
| 2 |
He set off in quest of adventure.
Ông bắt đầu cuộc phiêu lưu. |
Ông bắt đầu cuộc phiêu lưu. | |
| 3 |
a quest narrative/novel/story
một câu chuyện / tiểu thuyết / câu chuyện về nhiệm vụ |
một câu chuyện / tiểu thuyết / câu chuyện về nhiệm vụ | |
| 4 |
The team will continue its quest for Olympic gold this afternoon.
Đội sẽ tiếp tục hành trình tìm vàng Olympic vào chiều nay. |
Đội sẽ tiếp tục hành trình tìm vàng Olympic vào chiều nay. | |
| 5 |
her quest for a better life
hành trình tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn của cô ấy |
hành trình tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn của cô ấy | |
| 6 |
He is on an endless quest for knowledge.
Ông đang trong một cuộc tìm kiếm vô tận về kiến thức. |
Ông đang trong một cuộc tìm kiếm vô tận về kiến thức. | |
| 7 |
This is an important stage in their quest for the truth.
Đây là một giai đoạn quan trọng trong hành trình tìm kiếm sự thật của họ. |
Đây là một giai đoạn quan trọng trong hành trình tìm kiếm sự thật của họ. | |
| 8 |
We set off in quest of the perfect wedding dress.
Chúng tôi bắt đầu tìm kiếm chiếc váy cưới hoàn hảo. |
Chúng tôi bắt đầu tìm kiếm chiếc váy cưới hoàn hảo. | |
| 9 |
The team will continue its quest for Olympic gold this afternoon.
Đội sẽ tiếp tục hành trình tìm kiếm huy chương vàng Olympic vào chiều nay. |
Đội sẽ tiếp tục hành trình tìm kiếm huy chương vàng Olympic vào chiều nay. | |
| 10 |
her quest for a better life
hành trình tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn của cô ấy |
hành trình tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn của cô ấy | |
| 11 |
This is an important stage in their quest for the truth.
Đây là một giai đoạn quan trọng trong hành trình tìm kiếm sự thật của họ. |
Đây là một giai đoạn quan trọng trong hành trình tìm kiếm sự thật của họ. |