queenly: thuộc về nữ hoàng, quý phái (adj)
Queenly chỉ sự duyên dáng, oai phong và trang nghiêm của nữ hoàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
queen
|
Phiên âm: /kwiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nữ hoàng | Ngữ cảnh: Người nữ đứng đầu một vương quốc hoặc biểu tượng chiến thắng |
Ví dụ: The queen addressed the nation on television
Nữ hoàng phát biểu trước toàn dân trên truyền hình |
Nữ hoàng phát biểu trước toàn dân trên truyền hình |
| 2 |
2
queens
|
Phiên âm: /kwiːnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các nữ hoàng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều nữ hoàng |
Ví dụ: Many queens in history were powerful rulers
Nhiều nữ hoàng trong lịch sử là những nhà cai trị quyền lực |
Nhiều nữ hoàng trong lịch sử là những nhà cai trị quyền lực |
| 3 |
3
queen
|
Phiên âm: /kwiːn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phong làm nữ hoàng | Ngữ cảnh: Thường dùng trong ngữ cảnh cờ vua hoặc mang tính ẩn dụ |
Ví dụ: He managed to queen his pawn in the game
Anh ấy đã phong tốt thành hậu trong ván cờ |
Anh ấy đã phong tốt thành hậu trong ván cờ |
| 4 |
4
queenly
|
Phiên âm: /ˈkwiːnli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Như nữ hoàng, oai nghi | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả phong thái sang trọng, uy nghi |
Ví dụ: She moved with a queenly grace
Cô ấy bước đi với vẻ duyên dáng oai nghi như nữ hoàng |
Cô ấy bước đi với vẻ duyên dáng oai nghi như nữ hoàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||