queen: Nữ hoàng
Queen là nữ hoàng, người phụ nữ đứng đầu một vương quốc hoặc triều đại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
queen
|
Phiên âm: /kwiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nữ hoàng | Ngữ cảnh: Người nữ đứng đầu một vương quốc hoặc biểu tượng chiến thắng |
Ví dụ: The queen addressed the nation on television
Nữ hoàng phát biểu trước toàn dân trên truyền hình |
Nữ hoàng phát biểu trước toàn dân trên truyền hình |
| 2 |
2
queens
|
Phiên âm: /kwiːnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các nữ hoàng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều nữ hoàng |
Ví dụ: Many queens in history were powerful rulers
Nhiều nữ hoàng trong lịch sử là những nhà cai trị quyền lực |
Nhiều nữ hoàng trong lịch sử là những nhà cai trị quyền lực |
| 3 |
3
queen
|
Phiên âm: /kwiːn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phong làm nữ hoàng | Ngữ cảnh: Thường dùng trong ngữ cảnh cờ vua hoặc mang tính ẩn dụ |
Ví dụ: He managed to queen his pawn in the game
Anh ấy đã phong tốt thành hậu trong ván cờ |
Anh ấy đã phong tốt thành hậu trong ván cờ |
| 4 |
4
queenly
|
Phiên âm: /ˈkwiːnli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Như nữ hoàng, oai nghi | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả phong thái sang trọng, uy nghi |
Ví dụ: She moved with a queenly grace
Cô ấy bước đi với vẻ duyên dáng oai nghi như nữ hoàng |
Cô ấy bước đi với vẻ duyên dáng oai nghi như nữ hoàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was crowned queen at the age of fifteen.
Cô lên ngôi hoàng hậu khi mới 15 tuổi. |
Cô lên ngôi hoàng hậu khi mới 15 tuổi. | |
| 2 |
kings and queens
các vị vua và nữ hoàng |
các vị vua và nữ hoàng | |
| 3 |
Henry VII and his queen, Elizabeth of York
Henry VII và nữ hoàng của ông, Elizabeth of York |
Henry VII và nữ hoàng của ông, Elizabeth of York | |
| 4 |
the queen of fashion
nữ hoàng thời trang |
nữ hoàng thời trang | |
| 5 |
a movie queen
một nữ hoàng điện ảnh |
một nữ hoàng điện ảnh | |
| 6 |
Venice, queen of the Adriatic
Venice, nữ hoàng của Adriatic |
Venice, nữ hoàng của Adriatic | |
| 7 |
a carnival queen
một nữ hoàng lễ hội |
một nữ hoàng lễ hội | |
| 8 |
a May queen (= at a festival to celebrate the coming of spring)
nữ hoàng tháng 5 (= tại lễ hội chào mừng mùa xuân đến) |
nữ hoàng tháng 5 (= tại lễ hội chào mừng mùa xuân đến) | |
| 9 |
a homecoming queen
nữ hoàng trở về nhà |
nữ hoàng trở về nhà | |
| 10 |
She was nominated for prom queen in high school.
Cô được đề cử là nữ hoàng vũ hội ở trường trung học. |
Cô được đề cử là nữ hoàng vũ hội ở trường trung học. | |
| 11 |
a queen bee
một con ong chúa |
một con ong chúa | |
| 12 |
She became queen after the sudden death of her brother.
Cô trở thành nữ hoàng sau cái chết đột ngột của anh trai mình. |
Cô trở thành nữ hoàng sau cái chết đột ngột của anh trai mình. | |
| 13 |
England under Queen Elizabeth I
Nước Anh dưới thời Nữ hoàng Elizabeth I |
Nước Anh dưới thời Nữ hoàng Elizabeth I | |
| 14 |
The banquet will be hosted by the Queen at Buckingham Palace.
Tiệc chiêu đãi sẽ do Nữ hoàng tổ chức tại Cung điện Buckingham. |
Tiệc chiêu đãi sẽ do Nữ hoàng tổ chức tại Cung điện Buckingham. |