quarter: Quý, một phần tư
Quarter là một phần tư của một cái gì đó, hoặc một khoảng thời gian ba tháng trong năm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quarter
|
Phiên âm: /ˈkwɔːtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một phần tư, quý (3 tháng) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ 1/4 hoặc một quý trong năm |
Ví dụ: He paid a quarter of the total cost
Anh ấy đã trả một phần tư tổng chi phí |
Anh ấy đã trả một phần tư tổng chi phí |
| 2 |
2
quarters
|
Phiên âm: /ˈkwɔːtəz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Khu nhà ở, nơi ở | Ngữ cảnh: Thường dùng trong cụm “living quarters” – khu ở, chỗ ở |
Ví dụ: The soldiers were taken to their new quarters
Những người lính được đưa đến khu nhà ở mới |
Những người lính được đưa đến khu nhà ở mới |
| 3 |
3
quarter
|
Phiên âm: /ˈkwɔːtə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia làm bốn phần | Ngữ cảnh: Dùng khi chia cái gì ra làm bốn |
Ví dụ: They decided to quarter the cake
Họ quyết định chia chiếc bánh thành bốn phần |
Họ quyết định chia chiếc bánh thành bốn phần |
| 4 |
4
quarterly
|
Phiên âm: /ˈkwɔːtəli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hàng quý | Ngữ cảnh: Xảy ra mỗi ba tháng một lần |
Ví dụ: We have a quarterly meeting with all staff
Chúng tôi có cuộc họp toàn nhân viên hàng quý |
Chúng tôi có cuộc họp toàn nhân viên hàng quý |
| 5 |
5
quarterly
|
Phiên âm: /ˈkwɔːtəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo quý, mỗi quý | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tần suất |
Ví dụ: The company reports its earnings quarterly
Công ty báo cáo lợi nhuận theo quý |
Công ty báo cáo lợi nhuận theo quý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A quarter of an hour is fifteen minutes.
Một phần tư giờ là mười lăm phút. |
Một phần tư giờ là mười lăm phút. | |
| 2 |
A quarter of a mile is about 400 metres.
Một phần tư dặm khoảng 400 mét. |
Một phần tư dặm khoảng 400 mét. | |
| 3 |
Almost a quarter of respondents reported employment discrimination.
Gần một phần tư số người trả lời cho biết họ từng bị phân biệt đối xử trong việc làm. |
Gần một phần tư số người trả lời cho biết họ từng bị phân biệt đối xử trong việc làm. | |
| 4 |
Three quarters of all potential customers preferred the new design.
Ba phần tư tổng số khách hàng tiềm năng thích thiết kế mới hơn. |
Ba phần tư tổng số khách hàng tiềm năng thích thiết kế mới hơn. | |
| 5 |
The programme lasted an hour and a quarter.
Chương trình kéo dài một tiếng mười lăm phút. |
Chương trình kéo dài một tiếng mười lăm phút. | |
| 6 |
Cut the apple into quarters.
Hãy cắt quả táo thành bốn phần. |
Hãy cắt quả táo thành bốn phần. | |
| 7 |
The theatre was about three quarters full.
Rạp hát đầy khoảng ba phần tư. |
Rạp hát đầy khoảng ba phần tư. | |
| 8 |
He completed his last work a quarter century ago.
Ông ấy hoàn thành tác phẩm cuối cùng của mình cách đây một phần tư thế kỷ. |
Ông ấy hoàn thành tác phẩm cuối cùng của mình cách đây một phần tư thế kỷ. | |
| 9 |
It’s a quarter to four now; I’ll meet you at a quarter past four.
Bây giờ là bốn giờ kém mười lăm; tôi sẽ gặp bạn lúc bốn giờ mười lăm. |
Bây giờ là bốn giờ kém mười lăm; tôi sẽ gặp bạn lúc bốn giờ mười lăm. | |
| 10 |
It's a quarter of four now; I'll meet you at a quarter after four.
Bây giờ là bốn giờ kém mười lăm; tôi sẽ gặp bạn lúc bốn giờ mười lăm. |
Bây giờ là bốn giờ kém mười lăm; tôi sẽ gặp bạn lúc bốn giờ mười lăm. | |
| 11 |
The rent is due at the end of each quarter.
Tiền thuê đến hạn vào cuối mỗi quý. |
Tiền thuê đến hạn vào cuối mỗi quý. | |
| 12 |
Our gas bill for the last quarter was much higher than usual.
Hóa đơn gas của chúng tôi trong quý vừa rồi cao hơn bình thường nhiều. |
Hóa đơn gas của chúng tôi trong quý vừa rồi cao hơn bình thường nhiều. | |
| 13 |
Sales were down 10 percent in the first quarter of 2009.
Doanh số giảm 10 phần trăm trong quý đầu tiên của năm 2009. |
Doanh số giảm 10 phần trăm trong quý đầu tiên của năm 2009. | |
| 14 |
They walked through the historic quarter of the city.
Họ đi bộ qua khu phố lịch sử của thành phố. |
Họ đi bộ qua khu phố lịch sử của thành phố. | |
| 15 |
As a student in Paris, she loved the Latin Quarter.
Khi còn là sinh viên ở Paris, cô ấy rất thích khu Latin. |
Khi còn là sinh viên ở Paris, cô ấy rất thích khu Latin. | |
| 16 |
The robbery took place in a normally quiet quarter of the town.
Vụ cướp xảy ra ở một khu thường ngày yên tĩnh của thị trấn. |
Vụ cướp xảy ra ở một khu thường ngày yên tĩnh của thị trấn. | |
| 17 |
Support for the plan came from an unexpected quarter.
Sự ủng hộ đối với kế hoạch đến từ một phía không ngờ tới. |
Sự ủng hộ đối với kế hoạch đến từ một phía không ngờ tới. | |
| 18 |
The news was greeted with dismay in some quarters.
Tin tức đó được đón nhận với sự thất vọng ở một số nơi. |
Tin tức đó được đón nhận với sự thất vọng ở một số nơi. | |
| 19 |
The move was met with complaints from all quarters.
Động thái đó vấp phải sự phàn nàn từ mọi phía. |
Động thái đó vấp phải sự phàn nàn từ mọi phía. | |
| 20 |
We were moved to more comfortable living quarters.
Chúng tôi được chuyển đến nơi ở thoải mái hơn. |
Chúng tôi được chuyển đến nơi ở thoải mái hơn. | |
| 21 |
The servants' and officers' quarters were in separate buildings.
Khu ở của người hầu và sĩ quan nằm trong các tòa nhà riêng biệt. |
Khu ở của người hầu và sĩ quan nằm trong các tòa nhà riêng biệt. | |
| 22 |
The moon is in its first quarter.
Mặt trăng đang ở pha thượng huyền. |
Mặt trăng đang ở pha thượng huyền. | |
| 23 |
Ford scored the winning touchdown early in the fourth quarter.
Ford ghi điểm touchdown quyết định chiến thắng vào đầu hiệp tư. |
Ford ghi điểm touchdown quyết định chiến thắng vào đầu hiệp tư. | |
| 24 |
His rivals knew that they could expect no quarter from such a ruthless adversary.
Các đối thủ của ông ấy biết rằng họ không thể mong được khoan nhượng từ một đối thủ tàn nhẫn như vậy. |
Các đối thủ của ông ấy biết rằng họ không thể mong được khoan nhượng từ một đối thủ tàn nhẫn như vậy. | |
| 25 |
The soldiers were fighting at close quarters.
Những người lính đang chiến đấu ở cự ly gần. |
Những người lính đang chiến đấu ở cự ly gần. | |
| 26 |
Profits fell during the third quarter.
Lợi nhuận đã giảm trong quý ba. |
Lợi nhuận đã giảm trong quý ba. | |
| 27 |
The current fiscal quarter ends in June.
Quý tài chính hiện tại kết thúc vào tháng Sáu. |
Quý tài chính hiện tại kết thúc vào tháng Sáu. | |
| 28 |
The company has recorded six consecutive quarters of improved earnings.
Công ty đã ghi nhận sáu quý liên tiếp có thu nhập cải thiện. |
Công ty đã ghi nhận sáu quý liên tiếp có thu nhập cải thiện. | |
| 29 |
The problem was being discussed in all quarters.
Vấn đề đó đang được thảo luận ở khắp nơi. |
Vấn đề đó đang được thảo luận ở khắp nơi. | |
| 30 |
There was no comment from official quarters on the allegations.
Không có bình luận nào từ phía chính thức về các cáo buộc. |
Không có bình luận nào từ phía chính thức về các cáo buộc. | |
| 31 |
He was confined to quarters as a punishment.
Anh ấy bị cấm túc như một hình phạt. |
Anh ấy bị cấm túc như một hình phạt. | |
| 32 |
The corporal and his family lived in married quarters.
Viên hạ sĩ và gia đình sống trong khu nhà dành cho quân nhân đã lập gia đình. |
Viên hạ sĩ và gia đình sống trong khu nhà dành cho quân nhân đã lập gia đình. | |
| 33 |
They entered the president's private quarters.
Họ bước vào khu sinh hoạt riêng của tổng thống. |
Họ bước vào khu sinh hoạt riêng của tổng thống. | |
| 34 |
The president's private quarters are heavily guarded.
Khu ở riêng của tổng thống được canh gác nghiêm ngặt. |
Khu ở riêng của tổng thống được canh gác nghiêm ngặt. |