quality: Chất lượng
Quality là mức độ tốt hoặc tồi của một sản phẩm, dịch vụ hoặc tính cách.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quality
|
Phiên âm: /ˈkwɒləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chất lượng | Ngữ cảnh: Mức độ tốt/xấu của sản phẩm, dịch vụ |
Ví dụ: The quality of the food was excellent
Chất lượng món ăn rất tuyệt vời |
Chất lượng món ăn rất tuyệt vời |
| 2 |
2
qualities
|
Phiên âm: /ˈkwɒlətiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Phẩm chất, đặc điểm | Ngữ cảnh: Dùng nói về tính cách, đặc trưng tốt/xấu |
Ví dụ: Honesty is one of her best qualities
Sự trung thực là một trong những phẩm chất tốt nhất của cô ấy |
Sự trung thực là một trong những phẩm chất tốt nhất của cô ấy |
| 3 |
3
high-quality
|
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈkwɒləti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chất lượng cao | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sản phẩm/dịch vụ tốt |
Ví dụ: They sell high-quality products only
Họ chỉ bán các sản phẩm chất lượng cao |
Họ chỉ bán các sản phẩm chất lượng cao |
| 4 |
4
low-quality
|
Phiên âm: /ˌləʊ ˈkwɒləti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chất lượng thấp | Ngữ cảnh: Dùng khi sản phẩm/dịch vụ kém |
Ví dụ: The shoes were cheap but low-quality
Đôi giày rẻ nhưng chất lượng kém |
Đôi giày rẻ nhưng chất lượng kém |
| 5 |
5
qualitative
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪtətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Định tính, thuộc về chất | Ngữ cảnh: Dùng trong nghiên cứu, phân tích không dựa trên số liệu |
Ví dụ: The study used qualitative methods
Nghiên cứu sử dụng các phương pháp định tính |
Nghiên cứu sử dụng các phương pháp định tính |
| 6 |
6
qualitatively
|
Phiên âm: /ˈkwɒlɪtətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt chất lượng, về tính chất | Ngữ cảnh: So sánh dựa trên bản chất, không phải số lượng |
Ví dụ: The two products are qualitatively different
Hai sản phẩm này khác nhau về mặt chất lượng |
Hai sản phẩm này khác nhau về mặt chất lượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Improving the quality of care for nursing home residents is a priority.
Cải thiện chất lượng chăm sóc cho cư dân viện dưỡng lão là một ưu tiên. |
Cải thiện chất lượng chăm sóc cho cư dân viện dưỡng lão là một ưu tiên. | |
| 2 |
The soil here is of poor quality.
Đất ở đây có chất lượng kém. |
Đất ở đây có chất lượng kém. | |
| 3 |
The food is fresh and of good quality.
Thức ăn tươi và có chất lượng tốt. |
Thức ăn tươi và có chất lượng tốt. | |
| 4 |
His goal was of top quality.
Bàn thắng của anh ấy có chất lượng hàng đầu. |
Bàn thắng của anh ấy có chất lượng hàng đầu. | |
| 5 |
They sell goods of a high quality.
Họ bán hàng hóa có chất lượng cao. |
Họ bán hàng hóa có chất lượng cao. | |
| 6 |
There has been a decline in water quality.
Chất lượng nước đã suy giảm. |
Chất lượng nước đã suy giảm. | |
| 7 |
We have seen a marked improvement in the quality of service provided.
Chúng tôi đã thấy sự cải thiện rõ rệt về chất lượng dịch vụ được cung cấp. |
Chúng tôi đã thấy sự cải thiện rõ rệt về chất lượng dịch vụ được cung cấp. | |
| 8 |
We aim to provide quality at reasonable prices.
Chúng tôi hướng tới việc cung cấp chất lượng với mức giá hợp lý. |
Chúng tôi hướng tới việc cung cấp chất lượng với mức giá hợp lý. | |
| 9 |
They need to decrease costs while maintaining quality.
Họ cần giảm chi phí trong khi vẫn duy trì chất lượng. |
Họ cần giảm chi phí trong khi vẫn duy trì chất lượng. | |
| 10 |
They are contemporary writers of quality.
Họ là những nhà văn đương đại có chất lượng. |
Họ là những nhà văn đương đại có chất lượng. | |
| 11 |
Get it right, even if it takes time; it's quality, not quantity, that matters.
Hãy làm cho đúng, dù có mất thời gian; điều quan trọng là chất lượng chứ không phải số lượng. |
Hãy làm cho đúng, dù có mất thời gian; điều quan trọng là chất lượng chứ không phải số lượng. | |
| 12 |
There is a special quality of light and shade in her paintings.
Có một sắc thái ánh sáng và bóng tối đặc biệt trong các bức tranh của cô ấy. |
Có một sắc thái ánh sáng và bóng tối đặc biệt trong các bức tranh của cô ấy. | |
| 13 |
His voice has a rich, melodic quality.
Giọng anh ấy có âm sắc phong phú và du dương. |
Giọng anh ấy có âm sắc phong phú và du dương. | |
| 14 |
The technique is used to enhance the quality of photographs.
Kỹ thuật này được dùng để nâng cao chất lượng ảnh. |
Kỹ thuật này được dùng để nâng cao chất lượng ảnh. | |
| 15 |
Budget cuts are affecting the quality of education for some students.
Việc cắt giảm ngân sách đang ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục của một số học sinh. |
Việc cắt giảm ngân sách đang ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục của một số học sinh. | |
| 16 |
All our cakes are made with top-quality ingredients.
Tất cả bánh của chúng tôi đều được làm từ nguyên liệu chất lượng hàng đầu. |
Tất cả bánh của chúng tôi đều được làm từ nguyên liệu chất lượng hàng đầu. | |
| 17 |
Use the highest-quality ingredients you can find.
Hãy dùng những nguyên liệu chất lượng cao nhất mà bạn có thể tìm được. |
Hãy dùng những nguyên liệu chất lượng cao nhất mà bạn có thể tìm được. | |
| 18 |
The photos are of variable quality.
Những bức ảnh có chất lượng không đồng đều. |
Những bức ảnh có chất lượng không đồng đều. | |
| 19 |
Most of the goods on offer are of very poor quality.
Phần lớn hàng hóa được bán có chất lượng rất kém. |
Phần lớn hàng hóa được bán có chất lượng rất kém. | |
| 20 |
We offer unbeatable performance and quality in all our products.
Chúng tôi cung cấp hiệu suất và chất lượng vượt trội trong tất cả sản phẩm của mình. |
Chúng tôi cung cấp hiệu suất và chất lượng vượt trội trong tất cả sản phẩm của mình. | |
| 21 |
How can we increase production without sacrificing quality?
Làm thế nào chúng ta có thể tăng sản lượng mà không hy sinh chất lượng? |
Làm thế nào chúng ta có thể tăng sản lượng mà không hy sinh chất lượng? | |
| 22 |
The ancient city of Assisi has a wonderful magical quality.
Thành phố cổ Assisi có một vẻ kỳ diệu tuyệt vời. |
Thành phố cổ Assisi có một vẻ kỳ diệu tuyệt vời. | |
| 23 |
The music gives the movie a dreamlike quality.
Âm nhạc mang lại cho bộ phim một chất mộng mơ. |
Âm nhạc mang lại cho bộ phim một chất mộng mơ. | |
| 24 |
They have real star quality.
Họ thật sự có tố chất ngôi sao. |
Họ thật sự có tố chất ngôi sao. | |
| 25 |
She is a singer with that elusive quality that sells records.
Cô ấy là một ca sĩ có phẩm chất khó nắm bắt khiến đĩa hát bán chạy. |
Cô ấy là một ca sĩ có phẩm chất khó nắm bắt khiến đĩa hát bán chạy. | |
| 26 |
He showed great energy and leadership qualities.
Anh ấy thể hiện nguồn năng lượng lớn và những phẩm chất lãnh đạo. |
Anh ấy thể hiện nguồn năng lượng lớn và những phẩm chất lãnh đạo. | |
| 27 |
I found him thoroughly unpleasant, with no redeeming qualities whatsoever.
Tôi thấy anh ta cực kỳ khó chịu và chẳng có phẩm chất nào đáng khen cả. |
Tôi thấy anh ta cực kỳ khó chịu và chẳng có phẩm chất nào đáng khen cả. | |
| 28 |
Usually, a cheaper price means poorer quality.
Thông thường, giá rẻ hơn nghĩa là chất lượng kém hơn. |
Thông thường, giá rẻ hơn nghĩa là chất lượng kém hơn. |