pursue: Theo đuổi
Pursue là động từ chỉ hành động theo đuổi một mục tiêu, ước mơ, hoặc nghề nghiệp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pursuit
|
Phiên âm: /pərˈsuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự theo đuổi; truy đuổi | Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu hoặc hành động đuổi bắt |
Ví dụ: The pursuit of happiness matters
Việc theo đuổi hạnh phúc rất quan trọng |
Việc theo đuổi hạnh phúc rất quan trọng |
| 2 |
2
pursuer
|
Phiên âm: /pərˈsuːər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người theo đuổi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The pursuer caught up quickly
Người truy đuổi nhanh chóng bắt kịp |
Người truy đuổi nhanh chóng bắt kịp |
| 3 |
3
pursue
|
Phiên âm: /pərˈsuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Theo đuổi | Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu/kẻ trốn chạy |
Ví dụ: She pursued a medical career
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa |
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa |
| 4 |
4
pursuing
|
Phiên âm: /pərˈsuːɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang theo đuổi | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Pursuing excellence takes effort
Theo đuổi sự xuất sắc cần nỗ lực |
Theo đuổi sự xuất sắc cần nỗ lực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He decided to pursue a goal.
Anh ấy quyết định theo đuổi một mục tiêu. |
Anh ấy quyết định theo đuổi một mục tiêu. | |
| 2 |
The team continued to pursue its aim and objective.
Nhóm tiếp tục theo đuổi mục tiêu của mình. |
Nhóm tiếp tục theo đuổi mục tiêu của mình. | |
| 3 |
How can we most effectively pursue these aims?
Làm thế nào chúng ta có thể theo đuổi những mục tiêu này một cách hiệu quả nhất? |
Làm thế nào chúng ta có thể theo đuổi những mục tiêu này một cách hiệu quả nhất? | |
| 4 |
I was determined to pursue my dream of becoming an actor.
Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ trở thành diễn viên. |
Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ trở thành diễn viên. | |
| 5 |
I wasn't sure I wanted to pursue dance as a career.
Tôi không chắc mình muốn theo đuổi khiêu vũ như một nghề nghiệp. |
Tôi không chắc mình muốn theo đuổi khiêu vũ như một nghề nghiệp. | |
| 6 |
He continues to pursue a soft policy on crime.
Ông ấy tiếp tục theo đuổi chính sách mềm mỏng đối với tội phạm. |
Ông ấy tiếp tục theo đuổi chính sách mềm mỏng đối với tội phạm. | |
| 7 |
They decided to pursue an agenda, a strategy, and a claim.
Họ quyết định theo đuổi một chương trình nghị sự, một chiến lược và một yêu cầu. |
Họ quyết định theo đuổi một chương trình nghị sự, một chiến lược và một yêu cầu. | |
| 8 |
They may pursue legal action.
Họ có thể theo đuổi hành động pháp lý. |
Họ có thể theo đuổi hành động pháp lý. | |
| 9 |
The Crown Prosecution Service is unwilling to pursue the case.
Cơ quan Công tố Hoàng gia không muốn theo đuổi vụ án này. |
Cơ quan Công tố Hoàng gia không muốn theo đuổi vụ án này. | |
| 10 |
We have decided not to pursue the matter.
Chúng tôi đã quyết định không tiếp tục theo đuổi vấn đề này. |
Chúng tôi đã quyết định không tiếp tục theo đuổi vấn đề này. | |
| 11 |
She wanted the freedom to pursue her own interests.
Cô ấy muốn có tự do để theo đuổi những sở thích riêng. |
Cô ấy muốn có tự do để theo đuổi những sở thích riêng. | |
| 12 |
The government has actively pursued a campaign against the militants.
Chính phủ đã tích cực theo đuổi một chiến dịch chống lại các tay súng. |
Chính phủ đã tích cực theo đuổi một chiến dịch chống lại các tay súng. | |
| 13 |
“But,” he pursued, “you still haven't answered the question.”
“Nhưng,” anh ấy tiếp tục nói, “bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi.” |
“Nhưng,” anh ấy tiếp tục nói, “bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi.” | |
| 14 |
She left the theatre, hotly pursued by the press.
Cô ấy rời nhà hát, bị báo chí bám theo sát sao. |
Cô ấy rời nhà hát, bị báo chí bám theo sát sao. | |
| 15 |
Police pursued the car at high speed.
Cảnh sát truy đuổi chiếc xe với tốc độ cao. |
Cảnh sát truy đuổi chiếc xe với tốc độ cao. | |
| 16 |
Many communities are aggressively pursuing plans to preserve open spaces.
Nhiều cộng đồng đang tích cực theo đuổi các kế hoạch bảo tồn không gian mở. |
Nhiều cộng đồng đang tích cực theo đuổi các kế hoạch bảo tồn không gian mở. | |
| 17 |
He was still pursuing his studies.
Anh ấy vẫn đang tiếp tục việc học của mình. |
Anh ấy vẫn đang tiếp tục việc học của mình. | |
| 18 |
Other companies are pursuing the same course.
Các công ty khác đang theo đuổi cùng một hướng đi. |
Các công ty khác đang theo đuổi cùng một hướng đi. | |
| 19 |
Jake has been pursuing her for months.
Jake đã theo đuổi cô ấy suốt nhiều tháng. |
Jake đã theo đuổi cô ấy suốt nhiều tháng. |