Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pump-action là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pump-action trong tiếng Anh

pump-action /ˈpʌmp ˌækʃn/
- Tính từ : Hoạt động bằng bơm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "pump-action"

1 pump
Phiên âm: /pʌmp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy bơm Ngữ cảnh: Dùng trong cơ khí/y tế

Ví dụ:

The water pump is broken

Máy bơm nước bị hỏng

2 pump
Phiên âm: /pʌmp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bơm Ngữ cảnh: Dùng khi đẩy chất lỏng/khí

Ví dụ:

The heart pumps blood

Tim bơm máu

3 pumping
Phiên âm: /ˈpʌmpɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bơm Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y học

Ví dụ:

Pumping is continuous

Quá trình bơm diễn ra liên tục

4 pump-action
Phiên âm: /ˈpʌmp ˌækʃn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hoạt động bằng bơm Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

A pump-action device was used

Một thiết bị hoạt động bằng bơm được dùng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!