pump: Máy bơm; bơm
Pump là danh từ chỉ thiết bị dùng để bơm chất lỏng hoặc khí; cũng là động từ nghĩa là bơm hoặc đẩy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pump
|
Phiên âm: /pʌmp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy bơm | Ngữ cảnh: Dùng trong cơ khí/y tế |
Ví dụ: The water pump is broken
Máy bơm nước bị hỏng |
Máy bơm nước bị hỏng |
| 2 |
2
pump
|
Phiên âm: /pʌmp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bơm | Ngữ cảnh: Dùng khi đẩy chất lỏng/khí |
Ví dụ: The heart pumps blood
Tim bơm máu |
Tim bơm máu |
| 3 |
3
pumping
|
Phiên âm: /ˈpʌmpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bơm | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y học |
Ví dụ: Pumping is continuous
Quá trình bơm diễn ra liên tục |
Quá trình bơm diễn ra liên tục |
| 4 |
4
pump-action
|
Phiên âm: /ˈpʌmp ˌækʃn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hoạt động bằng bơm | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: A pump-action device was used
Một thiết bị hoạt động bằng bơm được dùng |
Một thiết bị hoạt động bằng bơm được dùng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The engine is used for pumping water out of the mine.
Động cơ được sử dụng để bơm nước ra khỏi mỏ. |
Động cơ được sử dụng để bơm nước ra khỏi mỏ. | |
| 2 |
The heart pumps blood around the body.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể. |
Tim bơm máu đi khắp cơ thể. | |
| 3 |
The lake had been pumped dry.
Hồ được bơm cạn. |
Hồ được bơm cạn. | |
| 4 |
Blood was pumping out of his wound.
Máu chảy ra từ vết thương của ông. |
Máu chảy ra từ vết thương của ông. | |
| 5 |
The shock sent adrenalin pumping through her veins.
Cú sốc khiến adrenalin bơm qua tĩnh mạch của cô. |
Cú sốc khiến adrenalin bơm qua tĩnh mạch của cô. | |
| 6 |
He kept pumping my hand up and down.
Anh ta liên tục bơm tay tôi lên và xuống. |
Anh ta liên tục bơm tay tôi lên và xuống. | |
| 7 |
I pumped the handle like crazy.
Tôi bơm tay cầm như điên. |
Tôi bơm tay cầm như điên. | |
| 8 |
She sprinted for the line, legs pumping.
Cô chạy nước rút cho dây chuyền, chân căng phồng. |
Cô chạy nước rút cho dây chuyền, chân căng phồng. | |
| 9 |
My heart was pumping with excitement.
Trái tim tôi đập rộn ràng vì phấn khích. |
Trái tim tôi đập rộn ràng vì phấn khích. | |
| 10 |
See if you can pump him for more details.
Xem liệu bạn có thể bơm cho anh ta hay không để biết thêm chi tiết. |
Xem liệu bạn có thể bơm cho anh ta hay không để biết thêm chi tiết. | |
| 11 |
They pumped her full of painkillers.
Họ bơm cho cô đầy thuốc giảm đau. |
Họ bơm cho cô đầy thuốc giảm đau. | |
| 12 |
He had his stomach pumped after taking an overdose.
Ông bị bơm căng dạ dày sau khi dùng thuốc quá liều. |
Ông bị bơm căng dạ dày sau khi dùng thuốc quá liều. | |
| 13 |
His heart pumped harder as he held his breath.
Tim anh ấy đập mạnh hơn khi anh ấy nín thở. |
Tim anh ấy đập mạnh hơn khi anh ấy nín thở. | |
| 14 |
The lungs pump oxygen into the bloodstream.
Phổi bơm oxy vào máu. |
Phổi bơm oxy vào máu. | |
| 15 |
His heart pumped harder as he held his breath.
Tim anh ấy đập mạnh hơn khi anh ấy nín thở. |
Tim anh ấy đập mạnh hơn khi anh ấy nín thở. | |
| 16 |
The lungs pump oxygen into the bloodstream.
Phổi bơm oxy vào máu. |
Phổi bơm oxy vào máu. |