| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
province
|
Phiên âm: /ˈprɑːvɪns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/hành chính |
Ví dụ: He lives in a coastal province
Anh ấy sống ở một tỉnh ven biển |
Anh ấy sống ở một tỉnh ven biển |
| 2 |
2
provincial
|
Phiên âm: /prəˈvɪnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tỉnh; địa phương | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/xã hội |
Ví dụ: Provincial governments manage education
Chính quyền tỉnh quản lý giáo dục |
Chính quyền tỉnh quản lý giáo dục |
| 3 |
3
provincially
|
Phiên âm: /prəˈvɪnʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về cấp tỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The issue was handled provincially
Vấn đề được xử lý ở cấp tỉnh |
Vấn đề được xử lý ở cấp tỉnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||