province: Tỉnh; khu vực
Province là danh từ chỉ đơn vị hành chính cấp dưới quốc gia; cũng có nghĩa là lĩnh vực chuyên môn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
province
|
Phiên âm: /ˈprɑːvɪns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/hành chính |
Ví dụ: He lives in a coastal province
Anh ấy sống ở một tỉnh ven biển |
Anh ấy sống ở một tỉnh ven biển |
| 2 |
2
provincial
|
Phiên âm: /prəˈvɪnʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tỉnh; địa phương | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/xã hội |
Ví dụ: Provincial governments manage education
Chính quyền tỉnh quản lý giáo dục |
Chính quyền tỉnh quản lý giáo dục |
| 3 |
3
provincially
|
Phiên âm: /prəˈvɪnʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về cấp tỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The issue was handled provincially
Vấn đề được xử lý ở cấp tỉnh |
Vấn đề được xử lý ở cấp tỉnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Canada is divided into provinces.
Canada được chia thành các tỉnh bang. |
Canada được chia thành các tỉnh bang. | |
| 2 |
Ghor is a central province.
Ghor là một tỉnh miền trung. |
Ghor là một tỉnh miền trung. | |
| 3 |
The show will tour the provinces after it closes in London.
Chương trình sẽ lưu diễn ở các tỉnh sau khi kết thúc ở London. |
Chương trình sẽ lưu diễn ở các tỉnh sau khi kết thúc ở London. | |
| 4 |
He was a shy young man from the provinces.
Anh ấy là một chàng trai trẻ nhút nhát đến từ tỉnh lẻ. |
Anh ấy là một chàng trai trẻ nhút nhát đến từ tỉnh lẻ. | |
| 5 |
Such decisions are normally the province of higher management.
Những quyết định như vậy thường thuộc phạm vi của cấp quản lý cao hơn. |
Những quyết định như vậy thường thuộc phạm vi của cấp quản lý cao hơn. | |
| 6 |
She's from the provinces and not familiar with Rome.
Cô ấy đến từ tỉnh lẻ và không quen thuộc với Rome. |
Cô ấy đến từ tỉnh lẻ và không quen thuộc với Rome. | |
| 7 |
There are a number of press agencies based in London and in the provinces.
Có một số hãng thông tấn đặt tại London và ở các tỉnh. |
Có một số hãng thông tấn đặt tại London và ở các tỉnh. | |
| 8 |
Love should no longer be the sole province of the poet.
Tình yêu không nên còn là lĩnh vực riêng của nhà thơ. |
Tình yêu không nên còn là lĩnh vực riêng của nhà thơ. | |
| 9 |
Once the province of IT departments, these devices are emerging as consumer products.
Từng là lĩnh vực riêng của các phòng công nghệ thông tin, những thiết bị này đang trở thành sản phẩm tiêu dùng. |
Từng là lĩnh vực riêng của các phòng công nghệ thông tin, những thiết bị này đang trở thành sản phẩm tiêu dùng. | |
| 10 |
Spirituality is no longer regarded as the exclusive province of organized religion.
Tâm linh không còn được xem là lĩnh vực độc quyền của tôn giáo có tổ chức. |
Tâm linh không còn được xem là lĩnh vực độc quyền của tôn giáo có tổ chức. |